Giỏ hàng

Đồng hồ áp suất Wise P258 được ứng dụng trong nhiều hệ thống, đặc biệt áp kế có dầu này dùng được trong hệ thống thủy lực, áp cao, trong môi trường có độ rung động lớn.

Đồng hồ áp suất Wise cấu tạo bằng vỏ inox 304 (hoặc đặt 316), chân kết nối và ống burdon truyền áp suất bằng inox 316 (hoặc 316L) đặc biệt phù hợp trong môi trường ăn mòn, hóa chất nồng độ cao. Ứng dụng điển hình bao gồm: Hóa chất, hóa dầu, quá trình tinh chế, sản xuất điện, hàng hải và công nghiệp thực phẩm.

Áp kế có dầu P258 có đầy đủ chứng chỉ và tiêu chuẩn như: EN60529/IEC529/IP67, ATEX Ex II GD c IIc TX Pressure equipment directive (2014/68/EU)-Annex III Module H - cạnh tranh tương đương hàng Châu Âu cả về chất lượng và giá thành.

Thông số kỹ thuật đồng hồ áp suất Wise P258: thietbiht.com - 0912369126

Đường kính mặt

63, 80, 100 and 160 mm

Cấp chính xác

P2582 (63 mm) and P2583 (80 mm) : ±1.6 % toàn dải đo
P2584 (100 mm) and P2586 (160 mm) : ±0.5 % toàn dải đo
±1.0 % of toàn dải đo

Dải đo (MPa, kPa, bar)

63 and 80 mm : 0.1 ~ 0 to 0 ~ 100 MPa
100 and 160 mm : 0.1 ~ 0 to 0 ~ 200 MPa

Áp suất làm việc

Ổn định : 75 % toàn dải đo (63 and 80 mm)
             100 % toàn dải đo (100 and 160 mm)

Bảo vệ quá áp: 130 % of full scale

Dầu

Glycerin

Nhiệt độ làm việc

Môi chất : -20 ~ 65 ℃ (With glycerin filling)
               -40 ~ 65 ℃ (With silicone filling)
Có dầu : Max. 100 ℃ (With glycerin filling)
          Max. 100 ℃ (With silicone filling)

Cấp bảo vệ

EN60529/IEC529/IP67

Nhiệt độ ảnh hưởng

Nếu nhiệt độ làm việc vượt mức cho phéo 20ºC sẽ ảnh hưởng tới cấp chính xác: ±0.4 % per 10 ℃ toàn dải đo

Vật liệu đồng hồ áp suất Wise P258:

 Vật liệu truyền áp

Stainless steel (316SS)

Vật liệu ống Burdon

Stainless steel (316SS),
Model : P2584 (100 mm) and P2586 (160 mm)
<10 MPa : C type bourdon tube
≥10 MPa : Helical type bourdon tube
Model : P2582 (63 mm) and P2583 (80 mm)
<6 MPa : C type bourdon tube
≥6 MPa : Helical type bourdon tube

Nút phòng nổ

Back, Rubber disc for 80, 100 and 160 mm
Top, Rubber disc for 63 mm

Vỏ

Stainless steel (304SS)

Vỏ bọc ngoài

Stainless steel (304SS) Bayonet type

Kính quan sát

Laminated safety glass

Chân kết nối

Stainless steel

Số trong đồng hồ

Số màu đen trên nền trắng

Kim đồng hồ

Kim sơn đen

Ren kết nối áp suất

63 mm : ⅛", ¼" PT, NPT and PF
80 mm : ¼", ⅜" PT, NPT and PF
100 and 160 mm : ¼", ⅜", ½" PT, NPT and PF

Chứng chỉ

ATEX Ex II GD c IIc TX
Pressure equipment directive (2014/68/EU)-Annex III Module H

Lựa chọn thêm

· Núm đỡ kim đồng hồ áp suất trong mặt đồng hồ
(Chỉ có giá trị mặt 100 and 160 mm)

· Núm đỡ kim đồng hồ áp suất ngoài đồng hồ: 100 and 160 mm

· Vật liệu chân kết nối áp bằng: Monel
(Chi có giá trị mặt 100 and 160 mm)

· Thêm dầu Silicone

· Maximum Pointer
(Not applicable to under 3 bar, Only available with diameter 100 mm)

 Để được báo giá sản phẩm nhanh nhất, Quý khách hàng vui lòng liên hệ: Ms Thùy - 0912369126

Tag: donghoapsuatdonghoapsuatwiseđồng hồ áp suất wiseđồng hồ áp suất wise p110đồng hồ áp suất wise P252đồng hồ áp suất màngđồng hồ áp suất tiếp điểm điệnđồng hồ áp suất thấpđồng hồ nhiệt độ wisedonhietdodonhietdowiseđồng hồ nhiệt độ tiếp điểm điệnđồng hồ nhiệt độ dạng cơcảm biến áp suấtcảm biến áp suất wisecảm biến áp suất sensyscảm biến áp suất hàn quốcđồng hồ áp suất hàn quốcnhiệt kế wisenhiệt kế thủy ngânnhiệt kế wise chữ Tnhiệt kế wise chữ Iđo áp suấtđo áp suất wisedoapsuatdoapsuatwise,…

Sản phẩm đã xem

-%
0₫ 0₫
Facebook Instagram Youtube Twitter Google+ Top