Tiêu chuẩn Atex và IECEx là hai tiêu chuẩn được sử dụng để quy định khu vực nguy hiểm – phòng nổ – chống cháy nổ . Trong đó Atex là chứng chỉ được cấp bởi Châu Âu ( European ) còn IECEx là theo tiêu chuẩn quốc tế . Có hai tiêu chuẩn Atex : Atex 95 –  đối với thiết bị  và Atex 137 – đối với khu vực làm việc .

Một thiết bị được sử dụng trong môi trường chống cháy nổ sẽ được ký hiệu chuẩn Ex | Atex trên Body của thiết bị kèm theo chi tiết thông số dụng phổ biến do các thiết bị phần lớn đều do các hãng có xuất xứ từ Châu Âu cung cấp nên chúng ta ít khi gặp tiêu chuẩn IECEx . Tuy nhiên hai chuẩn này là như nhau với cùng chức năng & tiêu chuẩn .

So sánh tiêu chuẩn ATEX và tiêu chuẩn IECEx

Do cả hai tiêu chuẩn đều cùng quy định một khu vực như nhau & chỉ khác nhau về ký hiệu tương ứng với khu vực cấp chứng chỉ . Chúng ta xem bảng so sánh chi tiết giữa hai chuẩn Atex và IECEx để hiểu rõ hơn về hai tiêu chuẩn này tương ứng với Zone mấy trong thực tế .

Explosion Proof
Installation Areas
Parametter
ATEX
Attestation DEKRA 14ATEX0015X Ex d IIC T5/T6 Gb
Ex tb IIIC T85°C/T100°C Db
Ta= -40<+85°C) – T5/T100°CTa= -40<+65°C) – T6/T85°C IP66/67
Ex II 2 GD : Group II (Surface) – Category 2GD The temperature of the cable can be Ta + 5 ° C
Zone 1- Zone 2

Zone 21 – Zone 22

Model without surge arrester Ui≤45Vdc
Pi≤1.0125W
Model with surge protector Ui≤32VdcPi≤1.0125W
IECEx
Attestation IECEx CSA 16.0048X Ex d IIC T5/T6 Gb
Ex tb IIIC T85°C/T100°C Db
Ta= -40<+85°C) – T5/T100°C Ta= -40<+65°C) – T6/T85°CIP66/IP67
Zone 1- Zone 2

Zone 21 – Zone 22

Model without surge arrester Ui≤45Vdc

Pi≤1.0125WModel with surge protector Ui≤32VdcPi≤1.0125W

 
Intrinsic safety
Installation Areas
Parametter
ATEX
Attestation DEKRA 14ATEX0016X Ex ia IIC T4/T5 Ga
Ex ia IIIC T100°C/T135°C Da
Ta= -40<+70°C) – T4/T135°CTa= -40<+50°C) – T5/T100°C IP66/67
Ex II 1 GD : Group II (Surface) – Category 1GD
Zone 0 – Zone 1- Zone 2

Zone 20 – Zone 21 – Zone 22

Ui≤28Vdc
Ii≤94.3mA
Pi≤0.66W
Model with / without surge arrester Ci=36nF / Ci=26nFModel with / without analogue indicator Li=0.7mH / Li=0.6mH
IECEx
Attestation IECEx CSA 16.0049X Ex ia IIC T4/T5 Ga
Ex ia IIIC T100°C/T135°C Da Ta= -40<+70°C) – T4/T135°C Ta= -40<+50°C) – T5/T100°C

IP66/IP67

Zone 0 – Zone 1- Zone 2

Zone 20 – Zone 21 – Zone 22

Ui≤28Vdc
Ii≤94.3mA
Pi≤0.66W
Model with / without surge arrester Ci=36nF / Ci=26nFModel with / without analogue indicator Li=0.7mH / Li=0.6mH
 
 ” n ” Type
Installation Areas
Parametter
ATEX
Ex nA IIC T5 Gc
Ex tc IIIC T100°C Dc
Ta= -40°C<+70°C – T5/T100°C IP66/67 Ex II 3 GD : Group II (Surface) – Category 3GD
Zone 2

Zone 22

Ui≤28Vdc
Ii≤94.3mA
Pi≤0.66W
Model with / without surge arrester Ci=36nF / Ci=26nFModel with / without analogue indicator Li=0.7mH / Li=0.6mH
IECEx
Ex nA IIC T5 Gc
Ex tc IIIC T100°C Dc
Ta= -40°C<+70°C – T5/T100°C

IP66/IP67

Zone 2

Zone 22

Model without surge arrester Ui≤45Vdc
Pi≤1.0125WModel with Surge Protector Ui≤32Vdc
Pi≤1.0125W
Các thiết bị đo phòng chống cháy nổ Ex thường gặp:

Đồng hồ đo áp suất Wise Control Model P252 – Tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ – Ex

Đồng hồ áp suất dạng màng TC phòng chống cháy nổ Ex – CE

Cảm biến áp suất Wise Control tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ Ex – CE

Các sản phẩm đồng hồ áp suất, nhiệt độ, cảm biến áp suất, cảm biến nhiệt độ, bộ đo lưu lượng… của Wise control đều có những tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ, đáp ứng yêu cầu của Quý khách hàng.

Tôi mong rằng với bài chia sẻ về các tiêu chuẩn Ex cho các thiết bị đo lường ( thiết bị đo áp suất, nhiệt độ)  trong các khu vực nguy hiểm như Gas , Dust sẽ giúp mọi người có thể tham khảo đầy đủ nhất . Tất nhiên trong bài viết này sẽ có nhiều sai sót  nên tôi mong nhân được sự góp ý chân thành bằng cách comment bên dưới để tôi cò thể hoàn thiện bài chia sẻ một cách chính xác nhất .

 

 

 

 

 

Tags:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

PHONE
X