Bộ lọc bụi Donaldson DFO

DFO là một model sản phẩm phổ biến dùng cho lọc bụi công nghiệp của Donaldson

Với các tính năng ưu việt như:

Chi phí ban đầu thấp cho mỗi lưu lượng khí

Hiệu quả lọc cao, không khí sạch

Độ chênh áp thấp, tiết kiệm năng lượng

Giảm chi phí thay thế lọc

Ít bảo trì

Bảo hành 10 năm

Compare

Mô tả

Bộ lọc bụi Donaldson DFO

Chi tiết sản phẩm

Lọc bụi công nghiệp trong lĩnh vực gia công kim loại: Mài, cắt, gọt,…rất quan trọng nó ảnh hưởng đến môi trường làm việc, năng suất lao động,

chất lượng sản phẩm và đặc biệt vấn đề an toàn lao động

Donaldson luôn đi đầu trong việc nghiên cứu sản phẩm trong lĩnh vực lọc nói chung và lọc bụi công nghiệp nói riêng

DFO là một model sản phẩm phổ biến dùng cho lọc bụi công nghiệp của Donaldson

Với các tính năng ưu việt như:

Chi phí ban đầu thấp cho mỗi lưu lượng khí

Hiệu quả lọc cao, không khí sạch

Độ chênh áp thấp, tiết kiệm năng lượng

Giảm chi phí thay thế lọc

Ít bảo trì

Bảo hành 10 năm

Dưới đây là dải model và kích thước của model DFO

 

Model DFO Lưu lượng(cfm) Số lõi lọc Ultra-Web

Diện tích lọc

(ft2)

No. of  valves Khối lượng

(lbs)

Kích thước

( inches )

 

a b c
1-1 100-800 1 190 1 800 30.0 52.0 65.0
2-2 200-1,600 2 380 2 1,000 30.0 74.0 65.0
3-3 300-2,400 3 570 3 1,300 30.0 96.0 65.0
2-4 380-3,190 4 760 4 1,100 45.0 118.8 62.0
2-8 760-6,380 8 1,520 4 1,600 45.0 127.8 84.0
2-12 1,140-9,580 12 2,280 6 2,100 65.0 127.8 84.0
2-16 1,520-12,770 16 3,040 8 3,100 85.0 127.8 84.0
2-24 2,280-19,150 24 4,560 12 4,200 125.0 127.8 84.0
2-36 3,420-28,730 36 6,840 18 6,300 185.0 127.8 84.0
3-6 570-4,790 6 1,140 6 1,400 45.0 137.4 62.0
3-10 950-7,980 10 1,900 5 1,900 45.0 146.5 85.3
3-12 1,140-9,580 12 2,280 6 2,000 45.0 146.5 85.3
3-18 1,710-14,370 18 3,420 9 2,800 65.0 146.5 85.3
3-24 2,280-19,150 24 4,560 12 3,300 85.0 146.5 85.3
3-36 3,420-28,730 36 6,840 18 6,100 125.0 146.5 85.3
3-48 4,560-38,300 48 9,120 24 8,100 165.0 146.5 85.3
3-60 5,700-47,880 60 11,400 30 10,100 205.0 146.5 85.3
3-72 6,840-57,460 72 13,680 36 12,100 245.0 146.5 85.3
4-16 1,520-12,770 16 3,040 8 2,400 45.0 165.1 85.3
4-32 3,040-25,540 32 6,080 16 4,200 85.0 165.1 85.3
4-48 4,560-38,300 48 9,120 24 7,400 125.0 165.1 85.3
4-64 6,080-51,070 64 12,160 32 9,100 165.0 165.1 85.3
4-80 7,600-63,840 80 15,200 40 11,000 205.0 165.1 85.3
4-96 9,120-76,600 96 18,240 48 12,600 245.0 165.1 85.3
4-112 10,640-89,380 112 21,280 56 14,500 285.0 165.1 85.3
4-128 12,160-102,150 128 24,320 64 16,100 325.0 165.1 85.3

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.