HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Mr Minh
SĐT: 0913.850.138
Email: minh@thietbiht.com

Ms Thùy
SĐT: 0912.369.126
Email: thuyle@thietbiht.com

Ms Phương
SĐT: 0916 521 138
Email: phuong@thietbiht.com

Mr Hiếu
SĐT: 0919 682 138
Email: hieu@thietbiht.com

Mr Quynh
SĐT: 0916511138
Email: quynh@thietbiht.com

Mr Nam
SĐT: 0917.150.987
Email: nam@thietbiht.com

Kỹ thuật
SĐT: 0913.980.138
Email: kythuat@thietbiht.com
THỐNG KÊ
Số người online Số người online:
Khách thăm Hôm nay: 889
Thành viên Hôm qua: 774
Tổng cộng Tổng cộng: 680377

Các đơn vị đo áp suất

Đơn vị đo áp suất của đồng hồ áp suất

     

      Tùy theo thói quen sử dụng của nơi lắp đặt có thể lựa chọn đơn vị đo. Ví dụ như các nước châu Âu – Mỹ thường sử dụng đơn vị đo là Bar, Psi; các nước châu Á thường sử dụng đơn vị đo là Kg/cm2, Pa; Nhật thường sử dụng đơn vị MPa;…
Ngoài ra còn các đơn vị đo áp suất khác như: KPa, mmH2O, mmHg, mBar, Atm,…

 

                                                  

                                  Đồng hồ đo áp suất hiển thị đơn vị đo áp suất bar và psi

 

Các đồng hồ đo áp suất thông thường chỉ hiển thị một loại đơn vị đo áp suất là Bar hay Psi tuy nhiên cũng có một số loại khác hiển thị hai đơn vị cùng một lúc giúp ta có thể xem được cả hai một cách dể dàng . Với cách hiển thị như vậy dẻ gây hiểu lầm cho người mới bắt đầu làm quen với đồng hồ đo áp suất và các loại đơn vị đo áp suất .

Có 5 loại đơn vị đo áp suất chuẩn như sau :

Tính theo ” hệ mét ” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn

1 bar            =            0.1 Mpa ( megapascal )

1 bar            =            1.02 kgf/cm2

1 bar            =            100 kPa ( kilopascal )

1 bar            =            1000 hPa ( hetopascal )

1 bar            =            1000 mbar ( milibar )

1 bar            =            10197.16 kgf/m2

1 bar            =            100000 Pa ( pascal )

Tính theo ” áp suất ” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn 

1 bar            =            0.99 atm ( physical atmosphere )

1 bar            =            1.02 technical atmosphere

Tính theo ” hệ thống cân lường ” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar            =            0.0145 Ksi ( kilopoud lực trên inch vuông )

1 bar            =            14.5 Psi ( pound lực trên inch vuông )

1 bar            =            2088.5 ( pound per square foot )

Tính theo  ” cột nước ”  qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar 

1 bar            =            10.19 mét nước  ( mH2O )

1 bar            =            401.5 inc nước ( inH2O )

1 bar            =            1019.7 cm nước ( cmH2O )

Tính theo  ” thuỷ ngân  ” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar            =            29.5 inHg ( inch of mercury )

1 bar            =            75 cmHg ( centimetres of mercury )

1 bar            =           750 mmHg ( milimetres of mercury )

1 bar            =            750 Torr

Dựa vào bảng tính trên ta có thể quy đồi tất cả các loại đơn vị đo áp suất có trên thế giới hiện hành . Hy vọng bài viết này có thể giúp ích cho tất cả mọi người chưa hiểu rõ về các loại đơn vị đo áp suất .

 

Các tin khác: