Bộ lọc cao áp Donaldson HD

Áp suất tối đa: 40 Bar

Nhiệt độ: -10-80oC

Thân nhôm hoặc thép

Ứng dụng ngành Sản xuất Rượu, Bia

P751 – Đồng hồ áp suất wise P751

Được xếp hạng 5.00 5 sao

Đồng hồ áp suất màng Wise Model: P710

Thiết kế: Màng trong

Nhiệt độ làm việc:

+ Môi trường xung quanh: -20 ~ 65 ° C

+ Môi trường lưu chất: Tối đa 100 ° C

Màng: 316L SS, Monel, Hastelloy-C, Titanium …

Xuất xứ: WISE / Korea

Bảo hành: 12 tháng

DS400 Đo lưu lượng khí nén và khí

Đo lưu lượng DS 400 CS intrusment bao gồm:
Cảm biến lưu lượng VA 500:
Dễ dàng cài đặt và loại bỏ dưới áp lực qua 1/2 “van bi
Một số loại khí – có thể điều chỉnh tự do tại DS 400
Có thể sử dụng từ 1/2 “đến 12” DN 300
Đường kính tự do điều chỉnh tại DS 400
Đầu ra cho 4 … 20 mA cho m³ / h
Đầu ra xung cho m³ (tổng lưu lượng)

T158 T159 Cảm biến nhiệt độ wise – Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ

Cảm biến nhiệt độ wise T158 – T159

Xuất xứ: Wise – Hàn Quốc

Đầu vào RTD và cặp nhiệt điện

Thiết kế hai dây:  4 ~ 20mA

Cảm biến nhiệt độ ( Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ wise)

Phạm vi đo từ -50 đến 500 oC

Độ chính xác và ổn định lâu dài

P254 – Đồng hồ áp suất wise P254

Đồng hồ áp suất wise P254

Vật liệu: Vỏ inox chân đồng

Loại: Có dầu giảm chấn

Giá cạnh tranh, hàng có sẵn

Bộ lọc vi sinh Donaldson PG EG

Bộ lọc vi sinh Donaldson

Model: PG _EG

 

BF HP omega air Bộ lọc đường ống cao áp

Thông số kỹ thuật cơ bản:

Áp suất làm việc: 25, 50 bar
 Dải lưu lượng làm việc: 1680 to 31400 Nm3/h
Đường kính kết nối DN80 to DN300
 Nhiệt độ làm việc 1,5 to 65 °C
Màu sắc RAL 5012

Công tắc áp suất Wise P940

Công ty TNHH thiết bị HT Việt Nam đại diện phân phối chính thức Đồng hồ đo áp suất, đồng hồ đo nhiệt độ, công tác áp suất Wise – Hàn Quốc,….

P690 Đồng hồ chênh áp Wise P690

Thông số kỹ thuật:

Vật liệu: Inox toàn bộ

Đường kính mặt: 100mm

Dải đo: P690 có dải đo tương đối rộng; đơn vị đo như: Mpa, kPa, Bar, mbar.

♦ 0 ~ 25 kPa to 0 ~ 0.25 MPa

♦ 0 ~ 0.4 MPa to 0 ~ 2 Mpa

♦ Ở áp suất tĩnh Max 10 MPa

P740 – Đồng hồ áp suất wise dạng màng P740

Thông số kỹ thuật Đồng hồ áp suất P740:

Vật liệu: Inox toàn bộ, thân inox 316SS

Đường kính mặt: 100mm

Dải đo: 0-500Bar/ 0-50Mpa tùy thuộc vào đường kính màng và chân kết nối

Kiểu kết nối 3/4″ PT và 1″ PF

Lỗ khí vào: 80, 100, 150mm

Có dầu giảm chấn: Silicon Oil

T111 Đồng hồ nhiệt độ dạng cơ Wise control

Đồng hồ nhiệt độ wise

Model: T111

Kiểu chân: Chân sau ( chân vuông góc với mặt hiển thị )

Đường kính mặt đồng hồ: 75 mm; 100 mm; 125 mm; 150 mm.

Dải đo nhiệt độ: -50 – 50 oC ; 0 – 600 oC

Vật liệu vỏ: Inox 304

Kiểu nhiệt độ: Coiled bimetal

Đồng hồ đo lưu lượng khí CS VA520

Đồng hồ đo lưu lượng CS loại kết nối hàn hoặc lắp bích vào đường ống.

Dải đường kính ống: DN8 – DN80

Đo lưu lượng khí hóa lỏng PLG

Đo lưu lượng khí Gas; Khí nén, khí nito, Oxy, CO2,

R110 Cảm biến nhiệt độ, can nhiệt Wise control

Can nhiệt

Dải nhiệt độ làm việc R110 Wise

K: 0- 1000 oC

E: 0 – 750 oC

J: 0 – 600 oC

T: 0 – 300 oC

Vật liệuALDC (Tiêu chuẩn)
304SS
316SS
Dung saiClass 2 (DIN/IEC584-2, BS/EN60584-2, JIS C1602)
Tiêu chuẩn (ASTM E230 E988 ISA-MC96.1)

 

R120 Cảm biến nhiệt độ, can nhiệt Wise Hàn Quốc

Can nhiệt Wise Hàn Quốc

Model: R120

Dải nhiệt độ và loại can: K, E, J, T, N

P258 – Đồng hồ áp suất Wise P258

Đồng hồ áp suất wise

Model: P258

Vật liệu: inox toàn bộ

Loại: Có dầu giảm trấn

P440 Đồng hồ áp suất thấp Wise

Đồng hồ áp suất wise dùng cho các ứng dụng đo áp suất thấp, áp suất chân không…

Dùng cho các vị trí không yêu cầu cao về vật liệu chế tạo đồng hồ, môi trường ít ăn mòn …

Vật liệu: Thép phủ nikken

Đường kính mặt đồng hồ: 63 , 75 và 100 mm

Dải đo: -50 – 15 Kpa, -5 – 50 Kpa

P256 Đồng hồ áp suất wise, đồng hồ bảo vệ quá áp

Thông số kỹ thuật cơ bản :

Đồng hồ áp suất wise model P256

Đường kính mặt100 ; 160 mm
Cấp chính xác±1.0 % toàn dải đo
Dải đo (MPa, kPa, bar)-0.1 ~ 0 và 0 ~ 4 MPa
Áp suất làm việcÁp suất tĩnh: 100 % dải đo
bảo vệ quá áp : 4 lần dải đo
Nhiệt độ làm việcMôi trường : -40 ~ 65 ℃
-20 ~ 65 ℃ (With glycerin filling)
-40 ~ 65 ℃ (With silicone filling)
Môi chất : Max. 200 ℃
Max. 100 °C (With glycerin filling)
Max. 100 ℃ (With silicone filling)
Cấp độ bảo vệEN60529/IEC529/IP67

P690 Đồng hồ chênh áp Wise P690

Thông số kỹ thuật:

Vật liệu: Inox toàn bộ

Đường kính mặt: 100mm

Dải đo: P690 có dải đo tương đối rộng; đơn vị đo như: Mpa, kPa, Bar, mbar.

♦ 0 ~ 25 kPa to 0 ~ 0.25 MPa

♦ 0 ~ 0.4 MPa to 0 ~ 2 Mpa

♦ Ở áp suất tĩnh Max 10 MPa

T114 – Đồng hồ nhiệt độ Wise T114

Thông số kỹ thuật T114:

Đường kính mặt đồng hồ: 75 and 100mm.

Vật liệu: Thép mạ Nickel.

Kết nối: Chân sau chính tâm; kết nối trực tiếp.

Ren kết nối: 1/4″; 3/8″; 1/2″…NPT; PT and PF.

Đường kính que cảm biến: Ø6.4.

Chiều dài que cảm biến: Max 400mm.

R210 can nhiệt, cảm biến nhiệt độ, nhiệt điện trở wise

hông số kĩ thuật của can nhiệt, cảm biến nhiệt độ, nhiệt điện trở (RTD) Wise model R210

Loại cặp nhiệt:

Pt 100 Ω at 0 ℃

TCR : 3,850 ppm/k

Dải nhiệt độ làm việc

-200 ~ 250 ℃ (Mica type element)
-200 ~ 600 ℃ (Film type element)
• Class A (-90 ~ 300 °C)
• ClassB (-200 ~ 600 °C)

P751 – Đồng hồ áp suất wise P751

Được xếp hạng 5.00 5 sao

Đồng hồ áp suất màng Wise Model: P710

Thiết kế: Màng trong

Nhiệt độ làm việc:

+ Môi trường xung quanh: -20 ~ 65 ° C

+ Môi trường lưu chất: Tối đa 100 ° C

Màng: 316L SS, Monel, Hastelloy-C, Titanium …

Xuất xứ: WISE / Korea

Bảo hành: 12 tháng

F901 Đồng hồ đo lượng chất lượng wise F901

Kiểu kết nốiNối bích

Nối ren

Đường kính10A ~ 250A
Vật liệu304SS
316SS
316L SS
Dải áp suất làm việcSTD. 10 kgf/cm²
Max. 350 kgf/cm² (Option)
Dải nhiệt độ làm việcSTD. 120 °C
Max. 200 °C (Option)
Cấp chính xác±1.0 % toàn dải đo
Tiêu chuẩnEx d IIB T6

P257 -Đồng hồ áp suất wise tiêu chuẩn châu Âu

Công ty TNHH Thiết bị HT Việt Nam nhập khẩu trực tiếp đồng hồ đo áp suất Wise – Hàn Quốc

Bộ hiển thị các thông số khí nén DS400 CS intrusment

DS 400 CS intrusment – Bộ hiển thị
Cho tất cả các thông số liên quan của khí nén.

Thiết bị tiêu chuẩn của DS 400
Giao diện USB
Màn hình 3,5 “với màn hình cảm ứng
Bộ nguồn tích hợp để cung cấp cảm biến
Đầu ra 4 … 20 mA của tất cả các cảm biến hoạt động được kết nối

P700- Cảm biến áp suất Wise, bộ chuyển đổi áp suất Wise P700

Tín hiệu đầu ra:

– Dòng điện 4- 20 mA

Khoảng đo :  0,2 đến 350kgf / cm²

Đồng hồ đo lưu lượng khí CS VA520

Đồng hồ đo lưu lượng CS loại kết nối hàn hoặc lắp bích vào đường ống.

Dải đường kính ống: DN8 – DN80

Đo lưu lượng khí hóa lỏng PLG

Đo lưu lượng khí Gas; Khí nén, khí nito, Oxy, CO2,

P660 Đồng hồ áp suất wise chênh áp kiểu màng

Đồng hồ áp suất wise model P660 là đồng hồ đo áp suất chênh lệch được thiết kế để đo áp suất chênh lệch từ 4 kPa đến 2,5 MPa ở áp suất tĩnh 10, 25 MPa. Đồng hồ áp suất P660 hiển thị chênh áp tại chỗ có màng.

P252 – Đồng hồ áp suất wise P252

Đồng hồ áp suất WISE – Model P252

Vật liệu: Inox

Kiểu chân: Chân đứng hoặc chân sau

Dải đo:

Dải đo:

63 and 80 mm : -0.1 ~ 0 to 0 ~ 100 MPa
100 and 160 mm : -0.1 ~ 0 to 0 ~ 200 MPa

A600- Thermowell A600 Wise – Phụ kiện đồng hồ nhiệt độ wise

Thermowell Wise

Model A600

Kết nối: Ren

Vật liệu: Inox

Kiểu loại: Liền khối

Chiều dài: Tùy chọn

CKL B Omega air Bộ tách nước ly tâm

Thông số kỹ thuật cơ bản:

Áp suất làm việc 16 bar
Lưu lượng dòng khí 60 đến 2160 Nm³/h
 Kết nối ⅜“ to 3“
 Nhiệt độ làm việc 1,5 to 65 °C
 Màu sắc RAL 9005

Lõi lọc vi sinh đường hơi Donaldson

Lọc vi sinh Donaldson, lọc tiệt trùng Donaldson dùng cho hơi nóng

Model vỏ vi sinh: PG-EG, P-EG, P-EGS

Model lõi lọc vi sinh: (P)-GS VE; (P)-GSL N

Cấp độ lọc: 1μ, 5μ, 25μ

Nhiệt độ làm việc: 210°C / 410°F

BF HP omega air Bộ lọc đường ống cao áp

Thông số kỹ thuật cơ bản:

Áp suất làm việc: 25, 50 bar
 Dải lưu lượng làm việc: 1680 to 31400 Nm3/h
Đường kính kết nối DN80 to DN300
 Nhiệt độ làm việc 1,5 to 65 °C
Màu sắc RAL 5012

Lõi lọc vi sinh Donaldson cho ngành sữa

Vỏ lọc vi sinh: PG-EG; P-EG

Lõi lọc vi sinh: P-SRF N; PF-PT; PF-PP

Model vỏ vi sinh: PG-EG, P-EG, P-EGS

Model lõi lọc vi sinh: (P)-GS VE; (P)-GSL N

TD M Omega air Bộ xả ngưng tự động điện

Bộ xả ngưng tự động bằng điện Omega air – EU

Model: TD M

Hãng : Omega air -EU

Áp lực làm việc TD M 16, 25, 50, 150   bar
Lưu lượng nước xả 95      l/h
Kết nối ren  ½   
Nhiệt độ làm việc 1,5  to  65 °C

Bộ xả ngưng omega air AOK 20B

Bộ xả ngưng tự động dạng cơ

Model: AOK 20B

Xuất xứ: Italy

Vật liệu: Hợp kim nhôm

Áp suất làm việc: 0- 20 bar ( 0-290 psi)

Kết nối: R ½ “

Lưu lượng xả max: 300l/h

Máy sấy khí hấp thụ Ultrafilter Donaldson

Các dải model Ultrapac Donaldson:

Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 005; Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 00010; Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 0015; Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 0020; Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 0025.

Ultrapac Smart superplus midi 0035; Ultrapac Smart superplus midi 0050; Ultrapac Smart superplus midi 0065; Ultrapac Smart superplus midi 0080; Ultrapac Smart superplus midi 0010.

Bộ lọc đường ống DF P Donaldson

Bộ lọc thô đường ống khí nén Donaldson

Model DF P

Model lõi lọc: P

Cấp lọc: 25 micron

Các model: Donaldson DF P 0035; Donaldson DF P 0070; Donaldson DF P 0120; Donaldson DF P 0210; Donaldson DF P 0320; Donaldson DF P 0450; Donaldson DF P 0600; Donaldson DF P 0750; Donaldson DF P 1100.

Bộ lọc vi sinh Donaldson PG EG

Bộ lọc vi sinh Donaldson

Model: PG _EG

 

Bộ xả ngưng tự động điện Donaldson Ultramat UFM- D

Bộ xả ngưng tự động Donaldson

Bộ xả ngưng điện Donaldson Ultramat UFM-D 30 / UFM -D 30HP / UFM- D 130

Các ứng dụng:

– Dùng trong máy nén khí : Atlascopco, Kaeser,…

– Dùng cho bộ làm mát sơ cấp Aftercooler UFK-W; UFK-W

– Dùng cho bình tích áp

– Bộ lọc trước và sau của máy sấy lạnh

– Bộ lọc trước của máy sấy hấp phụ

– Bộ lọc loại bỏ nước ngưng và dầu

……

Bộ lọc đường ống Donaldson Model AG

Thông số kỹ thuật cơ bản bộ lọc Donaldson AG

  • Áp lực thiết kế: 16 bar
  • Dải nhiệt độ làm việc: 1- 65 oC
  • Nhiệt độ thiết kế: 120 oC
  • Dải lưu lượng làm việc: 1440 – 2880 m3/ giờ
  • Model: AG 0144 đường kính kết nối G 1 1/2
  • Model AG 0192 Đường kính kết nối vào ra G3
  • Model AG 0288 Đường kính kết nối vào ra G3

Bộ xả ngưng điện UFM D Donaldson

Các dải model:

UFM D 03 Donaldson kết nối 1/2 ”

UFM D 03 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra ¼ ‘’

UFM D 05 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra ¼ ‘’

UFM D 10 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra 1/2 ‘’

UFM D 30 Donaldson

Đầu vào 1/2 “, đầu ra 1/2 ‘’

UFM D 130 Donaldson

Đầu vào 3/4 “, đầu ra 1/2 ‘’

Bộ xả ngưng tự động UFM P Donaldson

Áp suất hoạt động: 0. 8 – 16 bar

Nhiệt độ làm việc : 1 – 80

Vật liệu:

Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm, sơn màu xanh

Vật liệu phao: Thép không rỉ

Kết nối:

Đường ống ra: 1’’ BSP

Đường ống vào: ½ BSP

Cấu tạo chi tiết bên trong bộ xả ngưng tự động Donaldson UFM P

OMH Omega air Máy sấy khí cao áp tác nhân lạnh

Thông số kỹ thuật máy sấy khí cao áp OMH Omega air:

Áp suất hoạt động 50 (45) bar
 Nhiệt độ khí đầu vào 1,5 to 65 °C
 Dew point 3 °C
 Dải lưu lượng 25 đến  5010 Nm3/h
 Màu sắc

Lõi lọc vi sinh Donadson P-SRF C

Lõi lọc vi sinh Donaldson P-SRF C

AF HT omega air Bộ lọc khí nén đường ống nhiệt độ cao

Thông số kỹ thuật cơ bản bộ lọc AF HT

 Áp suất làm việc: 16 bar
 Dải lưu lượng 60 to 2760 Nm3/h
 Đường kính kết nối: 3/8’’ to 3’’
 Dải nhiệt độ làm việc 1,5 to 120 °C

Bộ lọc cao áp Donaldson HD

Áp suất tối đa: 40 Bar

Nhiệt độ: -10-80oC

Thân nhôm hoặc thép

Ứng dụng ngành Sản xuất Rượu, Bia

Bãy hơi nóng – YOSHITAKE – Nhật

Bẫy hơi, cóc hơi, chống thủy kích đường hơi nóng

Áp suất: Max P – T: 20kgf /cm2
Đĩa & van Seat: Thép không gỉ. (Chịu được nhiệt độ cao)
Kích thước: 1/2 “- 1”
Model : TD-10NA
Xuất xứ: Nhật Bản

Van bi điều khiển khí nén tác động kép ESG

Thông số kỹ thuật

Áp suất danh nghĩa: PN63

Nhiệt độ áp dụng: -10 ° C – +150 ° C (loại phổ biến của PTFE)

Thân máy và Bonnet: CF8 / CF8M

Thân cây: CF8 (304), CF8M (316)

Vòng đệm và đóng gói: PTFE

Hình thức kiểm soát: Tác động kép

Điều khiển bằng khí nén.

Bơm thực phẩm Alfalaval

Model: PUMP SOLIDC-2/190 5.5kW 50HZ
Công suất: 5.5kW 50HZ
Điện áp: 220-240D/380-415Y
Kết nối: Union DIN for DIN
Vào ra: DN65/ DN40

Máy nén khí trục vít có dầu Renner

Máy nén khí Renner – Đức

Máy nén khí trục vít có dầu Renner RS B công suất 2,2 – 11 kw

Máy nén khí trục vít Renner RS B – Đức
Công suất: 2,2 – 11 kw

Máy nén khí trục vít Renner RS PRO công suất 3- 11 kw và 30 – 55 Kw

Thiết kế các tính năng và ưu điểm của dòng sản phẩm RS-PRO:

  • 2 năm bảo hành đầy đủ chức năng
  • Bảo trì thân thiện do dễ dàng tháo rời cửa
  • Giải pháp phù hợp cho tất cả các yêu cầu: như một hệ thống tự do, với máy sấy làm lạnh kèm theo và là một thiết bị hoàn chỉnh trên máy thu khí ở các kích cỡ khác nhau
  • Làm mát chuyên sâu kết hợp với bộ làm mát không khí dầu hiệu quả đảm bảo an toàn vận hành và chất lượng không khí tuyệt vời
  • Được phát triển để sử dụng trong công nghiệp – bao gồm cả hoạt động liên tục
  • Các thành phần tiêu chuẩn của các nhà sản xuất thương hiệu Đức cung cấp một tiêu chuẩn cao về chất lượng và tính linh hoạt trong trường hợp lỗi

Bộ lọc 3 trong 1 : Water, Smoke, Oil WSO Donaldson

WSO Cung cấp:

  • Xử lý khói hàn, máy gia công cơ khí, trung tâm gia công
  • Công nghệ lọc  Synteq XP ™ hiệu quả cao
  • Thiết kế đặc biệt, tăng diện tích lọc
  • Dễ dàng thay đổi lõi lọc ( thay lõi định kỳ)
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Chi phí bảo trì, bảo dưỡng thấp: 10,000h chạy
  • Hoạt động ít ồn
  • Bảo hành 10 năm

Bộ lọc thu hơi, khói dầu Donaldson WSO M

WSO Cung cấp:

  • Xử lý khói hàn, máy gia công cơ khí, trung tâm gia công
  • Công nghệ lọc  Synteq XP ™ hiệu quả cao
  • Thiết kế đặc biệt, tăng diện tích lọc
  • Dễ dàng thay đổi lõi lọc ( thay lõi định kỳ)
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Chi phí bảo trì, bảo dưỡng thấp: 10,000h chạy
  • Hoạt động ít ồn

Bình lọc chất lỏng đơn SF Universal filter

Dòng chảy max với các kích thước tương ứng như:

Size 1 – 20 m3/hr

Size 2 – 40 m3/hr

Size 3 – 6 m3/hr

Size 4 – 12 m3/hr

Vật liệu có thể lựa chọn:

Thép cacbon, inox  SS304,  inox SS316, inox SS316L.

Bộ làm mát tủ điện Apiste

Các Model của bộ làm mát tủ điện Apiste – ENC Series:

+ Kiểu lắp trần:

ENC-A310EX/A320EX, ENC-AR310EX/AR320EX, ENC-A510EX/A520EX, ENC-AR510EX/AR520EX, ENC-A710EX/A720EX, ENC-AR710EX/AR720EX, ENC-A1110EX/A1120EX, ENC-AR1110EX/AR1120EX, ENC-A1652EX, ENC-AR1652EX, ENC-A2200EX, ENC-AR2200EX, ENC-A2900EX, ENC-AR2900EX, ENC-A3500EX

+ Kiểu lắp bên:

ENC-A310L/A320L, ENC-AR310L/AR320L, ENC-351/352WL, ENC-A451S/A452S, ENC-AR451S/AR452S, ENC-A610L/A620L, ENC-AR610L/AR620L, ENC-A1110L/A1120L, ENC-AR1110L/AR1120L, ENC-A1651L/A1652L, ENC-AR1651L/AR1652L, ENC-A2200L, ENC-AR2200L, ENC-A2900L, ENC-AR2900L(N), ENC-A5500L, ENC-A1020L-DF, ENC-AR2200L-DF, ENC-AR2200L-DF(N), ENC-AR2900L-DF

Ống mềm thực phẩm Venair

Ống mềm dùng cho thực phẩm

 

Bộ lọc bụi Donaldson DFO

DFO là một model sản phẩm phổ biến dùng cho lọc bụi công nghiệp của Donaldson

Với các tính năng ưu việt như:

Chi phí ban đầu thấp cho mỗi lưu lượng khí

Hiệu quả lọc cao, không khí sạch

Độ chênh áp thấp, tiết kiệm năng lượng

Giảm chi phí thay thế lọc

Ít bảo trì

Bảo hành 10 năm