A600- Thermowell A600 Wise – Phụ kiện đồng hồ nhiệt độ wise

Thermowell Wise

Model A600

Kết nối: Ren

Vật liệu: Inox

Kiểu loại: Liền khối

Chiều dài: Tùy chọn

DS400 Đo lưu lượng khí nén và khí

Đo lưu lượng DS 400 CS intrusment bao gồm:
Cảm biến lưu lượng VA 500:
Dễ dàng cài đặt và loại bỏ dưới áp lực qua 1/2 “van bi
Một số loại khí – có thể điều chỉnh tự do tại DS 400
Có thể sử dụng từ 1/2 “đến 12” DN 300
Đường kính tự do điều chỉnh tại DS 400
Đầu ra cho 4 … 20 mA cho m³ / h
Đầu ra xung cho m³ (tổng lưu lượng)

Bộ lọc đường ống hấp thụ hơi dầu, lượng dầu dư Donaldson DF A

BỘ LỌC LOẠI BỎ DẦU LẮP TRÊN ĐƯỜNG ỐNG
Model: DF A
Xuất xứ: Donaldson – Đức
Lưu lượng khí: 35- 1100 m3/ giờ
Hàm lượng dầu dư nhỏ hơn : 0,003 mg/m3
Đường kính kết nối: G 1/4  – G2
Áp lực làm việc lớn nhất: 16 bar
Nhiệt độ làm việc: 1- 65 oC
Vật liệu: Vỏ hợp kim nhôm

R120 Cảm biến nhiệt độ, can nhiệt Wise Hàn Quốc

Can nhiệt Wise Hàn Quốc

Model: R120

Dải nhiệt độ và loại can: K, E, J, T, N

Bãy hơi nóng – YOSHITAKE – Nhật

Bẫy hơi, cóc hơi, chống thủy kích đường hơi nóng

Áp suất: Max P – T: 20kgf /cm2
Đĩa & van Seat: Thép không gỉ. (Chịu được nhiệt độ cao)
Kích thước: 1/2 “- 1”
Model : TD-10NA
Xuất xứ: Nhật Bản

Ống mềm thực phẩm Venair

Ống mềm dùng cho thực phẩm

 

AF omega air Bộ lọc đường ống khí nén

Thông số kỹ thuật cơ bản bộ lọc omega air AF

Áp lực làm việc:  16 bar

Lưu lượng:  từ 60 đến 2760 Nm3 / h

Kết nối:  3/8 ’đến 3’ ’

Nhiệt độ hoạt động. phạm vi:  1,5 đến 65 ° C

Màu tiêu chuẩn RAL 5012

 

Các ứng dụng có thể sử dụng các bộ lọc khí nén Omega air AF

Ứng dụng công nghiệp nói chung

Ô tô

Thiết bị điện tử

Đồ ăn và đồ uống

Hóa chất

Hóa dầu

Nhựa

Sơn

Công tắc áp suất Wise P940

Công ty TNHH thiết bị HT Việt Nam đại diện phân phối chính thức Đồng hồ đo áp suất, đồng hồ đo nhiệt độ, công tác áp suất Wise – Hàn Quốc,….

Bộ xả ngưng điện UFM D Donaldson

Các dải model:

UFM D 03 Donaldson kết nối 1/2 ”

UFM D 03 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra ¼ ‘’

UFM D 05 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra ¼ ‘’

UFM D 10 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra 1/2 ‘’

UFM D 30 Donaldson

Đầu vào 1/2 “, đầu ra 1/2 ‘’

UFM D 130 Donaldson

Đầu vào 3/4 “, đầu ra 1/2 ‘’

Cảm biến áp suất CS instrument model CS

Cảm biến áp suất tiêu chuẩn CS – CS Instrument

Các model cảm biến áp suất CS như:

CS 40 : Dải đo 0-40 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 1%, lựa chọn thêm 0,5 %

CS100: Dải đo 0-40 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS1.6: Dải đo 0-1.6 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS 250: Dải đo 0- 250 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS 400 : Dải đo 0-400 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS -1 ….+ 15:  Dải đo -1 ….+15 bar, cấp chính xác 0,5%

CS 400 mbar: Dải đo 0-400  mbar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

Tín hiệu đầu ra: 4 … 20 mA, 2 dây

Nguồn điện: 8 … 30 VDC.

P880 Đồng hồ áp suất wise P880

Chi tiết thông số kỹ thuật:

Đường kính mặt: 100mm

Vật liệu: Nhôm đen

Kiểu kết nối: Chân sau chính tâm; ren 1/8’’ NPT (F)

Cấp chính xác:

±2.0 % dải đo

-5 ~ 5, -25 ~ 25 and 0 ~ 10 mm : ±3.0 % dải đo

0 ~ 3000 mm : ±4.0 % dải đo

Dải đo: -0.25 to 0.25 kPa, 0~50 kPa

Bộ lọc đường ống Donaldson Model AG

Thông số kỹ thuật cơ bản bộ lọc Donaldson AG

  • Áp lực thiết kế: 16 bar
  • Dải nhiệt độ làm việc: 1- 65 oC
  • Nhiệt độ thiết kế: 120 oC
  • Dải lưu lượng làm việc: 1440 – 2880 m3/ giờ
  • Model: AG 0144 đường kính kết nối G 1 1/2
  • Model AG 0192 Đường kính kết nối vào ra G3
  • Model AG 0288 Đường kính kết nối vào ra G3

EMD Omega air Bộ xả ngưng tự động điện

Thông số kỹ thuật cơ bản bộ xả ngưng EMD Omega air

Áp suất làm việc 16 bar
 Lưu lượng xả up to 75 l/h
Kết nội ½
Dải nhiệt độ làm việc 1,5 to 65 °C

P740 – Đồng hồ áp suất wise dạng màng P740

Thông số kỹ thuật Đồng hồ áp suất P740:

Vật liệu: Inox toàn bộ, thân inox 316SS

Đường kính mặt: 100mm

Dải đo: 0-500Bar/ 0-50Mpa tùy thuộc vào đường kính màng và chân kết nối

Kiểu kết nối 3/4″ PT và 1″ PF

Lỗ khí vào: 80, 100, 150mm

Có dầu giảm chấn: Silicon Oil

R210 can nhiệt, cảm biến nhiệt độ, nhiệt điện trở wise

hông số kĩ thuật của can nhiệt, cảm biến nhiệt độ, nhiệt điện trở (RTD) Wise model R210

Loại cặp nhiệt:

Pt 100 Ω at 0 ℃

TCR : 3,850 ppm/k

Dải nhiệt độ làm việc

-200 ~ 250 ℃ (Mica type element)
-200 ~ 600 ℃ (Film type element)
• Class A (-90 ~ 300 °C)
• ClassB (-200 ~ 600 °C)

Cảm biến áp suất CS 10 / CS 16 – CS Instrument – ĐỨC

Cảm biến áp suất tiêu chuẩn CS 10 và CS 16

Cảm biến áp suất tiêu chuẩn CS 10 và CS 16 cho tỷ lệ áp suất 0 … 10 bar và 0 … 16 bar đo với độ chính xác toàn thang đo 1%. Để đo chính xác hơn trong cùng tỷ lệ áp suất, chúng tôi cung cấp các cảm biến CS 10 / CS 16 với độ chính xác là 0,5%

Tín hiệu đầu ra: 4 … 20 mA, 2 dây

Nguồn điện: 8 … 30 VDC

Đồng hồ áp suất Wise: Model P255 – inox toàn bộ, có dầu

Đồng hồ áp suất Wise P255 dùng trong môi trường hóa chất, ăn mòn, có độ rung lớn.

T530 Đồng hồ nhiệt độ wise có tiếp điểm điện dải seri: T531, T532, T533, T534, T535, T536

Đồng hồ nhiệt độ Wise có tiếp điểm

Model: T530

Dải seri: T531, T532, T533, T534, T535, T536

 

P690 Đồng hồ chênh áp Wise P690

Thông số kỹ thuật:

Vật liệu: Inox toàn bộ

Đường kính mặt: 100mm

Dải đo: P690 có dải đo tương đối rộng; đơn vị đo như: Mpa, kPa, Bar, mbar.

♦ 0 ~ 25 kPa to 0 ~ 0.25 MPa

♦ 0 ~ 0.4 MPa to 0 ~ 2 Mpa

♦ Ở áp suất tĩnh Max 10 MPa

P163 Đồng hồ áp suất Wise P163

Thông số kỹ thuật Đồng hồ áp suất Wise P163

Vật liệu:

Vỏ đồng đen được đánh bóng, chân đồng

Cấp chính xác: 1% dải đo

Đường kính mặt:  Mặt 80mm

Dải đo:

-0.1 ~ 0 to 0 ~ 6 Mpa

R110 Cảm biến nhiệt độ, can nhiệt Wise control

Can nhiệt

Dải nhiệt độ làm việc R110 Wise

K: 0- 1000 oC

E: 0 – 750 oC

J: 0 – 600 oC

T: 0 – 300 oC

Vật liệuALDC (Tiêu chuẩn)
304SS
316SS
Dung saiClass 2 (DIN/IEC584-2, BS/EN60584-2, JIS C1602)
Tiêu chuẩn (ASTM E230 E988 ISA-MC96.1)

 

P440 Đồng hồ áp suất thấp Wise

Đồng hồ áp suất wise dùng cho các ứng dụng đo áp suất thấp, áp suất chân không…

Dùng cho các vị trí không yêu cầu cao về vật liệu chế tạo đồng hồ, môi trường ít ăn mòn …

Vật liệu: Thép phủ nikken

Đường kính mặt đồng hồ: 63 , 75 và 100 mm

Dải đo: -50 – 15 Kpa, -5 – 50 Kpa

P700- Cảm biến áp suất Wise, bộ chuyển đổi áp suất Wise P700

Tín hiệu đầu ra:

– Dòng điện 4- 20 mA

Khoảng đo :  0,2 đến 350kgf / cm²

P880 Đồng hồ áp suất wise P880

Chi tiết thông số kỹ thuật:

Đường kính mặt: 100mm

Vật liệu: Nhôm đen

Kiểu kết nối: Chân sau chính tâm; ren 1/8’’ NPT (F)

Cấp chính xác:

±2.0 % dải đo

-5 ~ 5, -25 ~ 25 and 0 ~ 10 mm : ±3.0 % dải đo

0 ~ 3000 mm : ±4.0 % dải đo

Dải đo: -0.25 to 0.25 kPa, 0~50 kPa

T521 – Đồng hồ nhiệt độ wise T521

Thông số kỹ thuật đồng hồ nhiệt độ Wise dạng tiếp điểm điện T521

Đường kính mặt100 mm
Cấp chính xác±2.0 % dải đo
Nhiệt độ trong môi trường làm việc  (SAMA class ⅢB)Khì hữu cơ : 0 ~ 200 °C
Khí trơ: -200 ~ 700 °C
Nhiệt độ làm việcToàn bộ dải nhiệt

Đồng hồ đo lưu lượng khí CS VA500

Đồng hồ đo lưu lượng CS VA500

Đo lưu lượng khí hóa lỏng PLG

Đo lưu lượng khí Gas; Khí nén

A600- Thermowell A600 Wise – Phụ kiện đồng hồ nhiệt độ wise

Thermowell Wise

Model A600

Kết nối: Ren

Vật liệu: Inox

Kiểu loại: Liền khối

Chiều dài: Tùy chọn

R120 Cảm biến nhiệt độ, can nhiệt Wise Hàn Quốc

Can nhiệt Wise Hàn Quốc

Model: R120

Dải nhiệt độ và loại can: K, E, J, T, N

P755 Đồng hồ áp suất wise dạng màng

Đồng hồ áp suất Wise

Model: P755

Kiểu: Đồng hồ áp suất wise dạng màng

P660 Đồng hồ áp suất wise chênh áp kiểu màng

Đồng hồ áp suất wise model P660 là đồng hồ đo áp suất chênh lệch được thiết kế để đo áp suất chênh lệch từ 4 kPa đến 2,5 MPa ở áp suất tĩnh 10, 25 MPa. Đồng hồ áp suất P660 hiển thị chênh áp tại chỗ có màng.

Cảm biến áp suất CS instrument model CS

Cảm biến áp suất tiêu chuẩn CS – CS Instrument

Các model cảm biến áp suất CS như:

CS 40 : Dải đo 0-40 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 1%, lựa chọn thêm 0,5 %

CS100: Dải đo 0-40 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS1.6: Dải đo 0-1.6 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS 250: Dải đo 0- 250 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS 400 : Dải đo 0-400 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS -1 ….+ 15:  Dải đo -1 ….+15 bar, cấp chính xác 0,5%

CS 400 mbar: Dải đo 0-400  mbar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

Tín hiệu đầu ra: 4 … 20 mA, 2 dây

Nguồn điện: 8 … 30 VDC.

T158 T159 Cảm biến nhiệt độ wise – Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ

Cảm biến nhiệt độ wise T158 – T159

Xuất xứ: Wise – Hàn Quốc

Đầu vào RTD và cặp nhiệt điện

Thiết kế hai dây:  4 ~ 20mA

Cảm biến nhiệt độ ( Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ wise)

Phạm vi đo từ -50 đến 500 oC

Độ chính xác và ổn định lâu dài

OMD Omega Air máy sấy khí tác nhân lạnh

Thông số kỹ thuật máy sấy khí OMD omega air

 Áp lực làm viêc up to 14 bar
 Nhiệt độ môi trường 45 °C
  Dew points °C
 Dải lưu lượng 19 to 13248 Nm3/h
 Nhiệt độ khí nén đầu vào 55 °C
 Màu sắc RAL 5012

Lõi lọc vi sinh Donaldson P-SRF N

Lõi lọc vi sinh Donaldson P-SRF N

 

Máy sấy khí hấp thụ Ultrafilter Donaldson

Các dải model Ultrapac Donaldson:

Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 005; Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 00010; Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 0015; Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 0020; Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 0025.

Ultrapac Smart superplus midi 0035; Ultrapac Smart superplus midi 0050; Ultrapac Smart superplus midi 0065; Ultrapac Smart superplus midi 0080; Ultrapac Smart superplus midi 0010.

Bộ lọc đường ống hấp thụ hơi dầu, lượng dầu dư Donaldson DF A

BỘ LỌC LOẠI BỎ DẦU LẮP TRÊN ĐƯỜNG ỐNG
Model: DF A
Xuất xứ: Donaldson – Đức
Lưu lượng khí: 35- 1100 m3/ giờ
Hàm lượng dầu dư nhỏ hơn : 0,003 mg/m3
Đường kính kết nối: G 1/4  – G2
Áp lực làm việc lớn nhất: 16 bar
Nhiệt độ làm việc: 1- 65 oC
Vật liệu: Vỏ hợp kim nhôm

Bộ lọc cao áp Donaldson HD

Áp suất tối đa: 400 Bar

Nhiệt độ: -10 – 80oC

Thân nhôm hoặc thép

Ứng dụng ngành Sản xuất Rượu, Bia, nước giải khát

Bộ lọc vi sinh Donaldson PG EG

Bộ lọc vi sinh Donaldson

Model: PG _EG

 

AF omega air Bộ lọc đường ống khí nén

Thông số kỹ thuật cơ bản bộ lọc omega air AF

Áp lực làm việc:  16 bar

Lưu lượng:  từ 60 đến 2760 Nm3 / h

Kết nối:  3/8 ’đến 3’ ’

Nhiệt độ hoạt động. phạm vi:  1,5 đến 65 ° C

Màu tiêu chuẩn RAL 5012

 

Các ứng dụng có thể sử dụng các bộ lọc khí nén Omega air AF

Ứng dụng công nghiệp nói chung

Ô tô

Thiết bị điện tử

Đồ ăn và đồ uống

Hóa chất

Hóa dầu

Nhựa

Sơn

Bộ lọc đường ống DF P Donaldson

Bộ lọc thô đường ống khí nén Donaldson

Model DF P

Model lõi lọc: P

Cấp lọc: 25 micron

Các model: Donaldson DF P 0035; Donaldson DF P 0070; Donaldson DF P 0120; Donaldson DF P 0210; Donaldson DF P 0320; Donaldson DF P 0450; Donaldson DF P 0600; Donaldson DF P 0750; Donaldson DF P 1100.

Bộ xả ngưng điện UFM D Donaldson

Các dải model:

UFM D 03 Donaldson kết nối 1/2 ”

UFM D 03 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra ¼ ‘’

UFM D 05 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra ¼ ‘’

UFM D 10 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra 1/2 ‘’

UFM D 30 Donaldson

Đầu vào 1/2 “, đầu ra 1/2 ‘’

UFM D 130 Donaldson

Đầu vào 3/4 “, đầu ra 1/2 ‘’

Bộ hấp thụ lượng dầu dư trong khí nén AKC Donaldson

BỘ HẤP THỤ DẦU DƯ TRONG KHÍ NÉN
Model: AKC Donaldson
Xuất xứ: Donaldson – Đức
Hàm lượng dầu dư nhỏ hơn: 0,003 mg/m3
Áp suất làm việc lớn nhất: 16 bar
Dải nhiệt độ làm việc: 4- 65 oC
Tuổi thọ lên tới 10000 giờ làm việc

Các model như: AKC 0005 Donaldson ; AKC 0010 Donaldson; KC 0015 Donaldson; AKC 0025 Donaldson ; AKC 0035 Donaldson ; AKC 0050 Donaldson ; AKC 0080 Donaldson ; AKC 0100 Donaldson ; AKC 0150 Donaldson ; AKC 0175 Donaldson ; AKC 0225 Donaldson ; AKC 0300 Donaldson ; AKC 0375 Donaldson ; AKC 0550 Donaldson; AKC 0650 Donaldson; AKC 0850 Donaldson; AKC 1000 Donaldson.

 

Lõi lọc vi sinh Donadson P-SRF C

Lõi lọc vi sinh Donaldson P-SRF C

TD M Omega air Bộ xả ngưng tự động điện

Bộ xả ngưng tự động bằng điện Omega air – EU

Model: TD M

Hãng : Omega air -EU

Áp lực làm việc TD M 16, 25, 50, 150   bar
Lưu lượng nước xả 95      l/h
Kết nối ren  ½   
Nhiệt độ làm việc 1,5  to  65 °C

Lõi lọc vi sinh đường hơi Donaldson

Lọc vi sinh Donaldson, lọc tiệt trùng Donaldson dùng cho hơi nóng

Model vỏ vi sinh: PG-EG, P-EG, P-EGS

Model lõi lọc vi sinh: (P)-GS VE; (P)-GSL N

Cấp độ lọc: 1μ, 5μ, 25μ

Nhiệt độ làm việc: 210°C / 410°F

BF HP omega air Bộ lọc đường ống cao áp

Thông số kỹ thuật cơ bản:

Áp suất làm việc: 25, 50 bar
 Dải lưu lượng làm việc: 1680 to 31400 Nm3/h
Đường kính kết nối DN80 to DN300
 Nhiệt độ làm việc 1,5 to 65 °C
Màu sắc RAL 5012

EMD Omega air Bộ xả ngưng tự động điện

Thông số kỹ thuật cơ bản bộ xả ngưng EMD Omega air

Áp suất làm việc 16 bar
 Lưu lượng xả up to 75 l/h
Kết nội ½
Dải nhiệt độ làm việc 1,5 to 65 °C

OMH Omega air Máy sấy khí cao áp tác nhân lạnh

Thông số kỹ thuật máy sấy khí cao áp OMH Omega air:

Áp suất hoạt động 50 (45) bar
 Nhiệt độ khí đầu vào 1,5 to 65 °C
 Dew point 3 °C
 Dải lưu lượng 25 đến  5010 Nm3/h
 Màu sắc

CKL B Omega air Bộ tách nước ly tâm

Thông số kỹ thuật cơ bản:

Áp suất làm việc 16 bar
Lưu lượng dòng khí 60 đến 2160 Nm³/h
 Kết nối ⅜“ to 3“
 Nhiệt độ làm việc 1,5 to 65 °C
 Màu sắc RAL 9005

Bơm thực phẩm Alfalaval

Model: PUMP SOLIDC-2/190 5.5kW 50HZ
Công suất: 5.5kW 50HZ
Điện áp: 220-240D/380-415Y
Kết nối: Union DIN for DIN
Vào ra: DN65/ DN40

Van bi điều khiển khí nén tác động kép ESG

Thông số kỹ thuật

Áp suất danh nghĩa: PN63

Nhiệt độ áp dụng: -10 ° C – +150 ° C (loại phổ biến của PTFE)

Thân máy và Bonnet: CF8 / CF8M

Thân cây: CF8 (304), CF8M (316)

Vòng đệm và đóng gói: PTFE

Hình thức kiểm soát: Tác động kép

Điều khiển bằng khí nén.

Bãy hơi nóng – YOSHITAKE – Nhật

Bẫy hơi, cóc hơi, chống thủy kích đường hơi nóng

Áp suất: Max P – T: 20kgf /cm2
Đĩa & van Seat: Thép không gỉ. (Chịu được nhiệt độ cao)
Kích thước: 1/2 “- 1”
Model : TD-10NA
Xuất xứ: Nhật Bản

Máy nén khí trục vít Renner RS PRO công suất 3- 11 kw và 30 – 55 Kw

Thiết kế các tính năng và ưu điểm của dòng sản phẩm RS-PRO:

  • 2 năm bảo hành đầy đủ chức năng
  • Bảo trì thân thiện do dễ dàng tháo rời cửa
  • Giải pháp phù hợp cho tất cả các yêu cầu: như một hệ thống tự do, với máy sấy làm lạnh kèm theo và là một thiết bị hoàn chỉnh trên máy thu khí ở các kích cỡ khác nhau
  • Làm mát chuyên sâu kết hợp với bộ làm mát không khí dầu hiệu quả đảm bảo an toàn vận hành và chất lượng không khí tuyệt vời
  • Được phát triển để sử dụng trong công nghiệp – bao gồm cả hoạt động liên tục
  • Các thành phần tiêu chuẩn của các nhà sản xuất thương hiệu Đức cung cấp một tiêu chuẩn cao về chất lượng và tính linh hoạt trong trường hợp lỗi

Máy nén khí trục vít có dầu Renner RS B công suất 2,2 – 11 kw

Máy nén khí trục vít Renner RS B – Đức
Công suất: 2,2 – 11 kw

Máy nén khí trục vít có dầu Renner

Máy nén khí Renner – Đức

Ống mềm thực phẩm Venair

Ống mềm dùng cho thực phẩm

 

Bộ lọc 3 trong 1 : Water, Smoke, Oil WSO Donaldson

WSO Cung cấp:

  • Xử lý khói hàn, máy gia công cơ khí, trung tâm gia công
  • Công nghệ lọc  Synteq XP ™ hiệu quả cao
  • Thiết kế đặc biệt, tăng diện tích lọc
  • Dễ dàng thay đổi lõi lọc ( thay lõi định kỳ)
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Chi phí bảo trì, bảo dưỡng thấp: 10,000h chạy
  • Hoạt động ít ồn
  • Bảo hành 10 năm

Bộ lọc thu hơi, khói dầu Donaldson WSO M

WSO Cung cấp:

  • Xử lý khói hàn, máy gia công cơ khí, trung tâm gia công
  • Công nghệ lọc  Synteq XP ™ hiệu quả cao
  • Thiết kế đặc biệt, tăng diện tích lọc
  • Dễ dàng thay đổi lõi lọc ( thay lõi định kỳ)
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Chi phí bảo trì, bảo dưỡng thấp: 10,000h chạy
  • Hoạt động ít ồn

Bộ làm mát tủ điện Apiste

Các Model của bộ làm mát tủ điện Apiste – ENC Series:

+ Kiểu lắp trần:

ENC-A310EX/A320EX, ENC-AR310EX/AR320EX, ENC-A510EX/A520EX, ENC-AR510EX/AR520EX, ENC-A710EX/A720EX, ENC-AR710EX/AR720EX, ENC-A1110EX/A1120EX, ENC-AR1110EX/AR1120EX, ENC-A1652EX, ENC-AR1652EX, ENC-A2200EX, ENC-AR2200EX, ENC-A2900EX, ENC-AR2900EX, ENC-A3500EX

+ Kiểu lắp bên:

ENC-A310L/A320L, ENC-AR310L/AR320L, ENC-351/352WL, ENC-A451S/A452S, ENC-AR451S/AR452S, ENC-A610L/A620L, ENC-AR610L/AR620L, ENC-A1110L/A1120L, ENC-AR1110L/AR1120L, ENC-A1651L/A1652L, ENC-AR1651L/AR1652L, ENC-A2200L, ENC-AR2200L, ENC-A2900L, ENC-AR2900L(N), ENC-A5500L, ENC-A1020L-DF, ENC-AR2200L-DF, ENC-AR2200L-DF(N), ENC-AR2900L-DF

Bình lọc chất lỏng đơn SF Universal filter

Dòng chảy max với các kích thước tương ứng như:

Size 1 – 20 m3/hr

Size 2 – 40 m3/hr

Size 3 – 6 m3/hr

Size 4 – 12 m3/hr

Vật liệu có thể lựa chọn:

Thép cacbon, inox  SS304,  inox SS316, inox SS316L.

Bộ lọc bụi Donaldson DFO

DFO là một model sản phẩm phổ biến dùng cho lọc bụi công nghiệp của Donaldson

Với các tính năng ưu việt như:

Chi phí ban đầu thấp cho mỗi lưu lượng khí

Hiệu quả lọc cao, không khí sạch

Độ chênh áp thấp, tiết kiệm năng lượng

Giảm chi phí thay thế lọc

Ít bảo trì

Bảo hành 10 năm