T530 Đồng hồ nhiệt độ wise có tiếp điểm điện dải seri: T531, T532, T533, T534, T535, T536

Đồng hồ nhiệt độ Wise có tiếp điểm

Model: T530

Dải seri: T531, T532, T533, T534, T535, T536

 

Đồng hồ áp suất Wise: Model P255 – inox toàn bộ, có dầu

Đồng hồ áp suất Wise P255 dùng trong môi trường hóa chất, ăn mòn, có độ rung lớn.

P710 Đồng hồ áp suất wise dạng màng nối ren

Đồng hồ áp suất wise
Đồng hồ áp suất wise dạng màng kết nối ren
Vật liệu màng bích: Inox
Vật liệu màng: 316L SS, Monel, Hastelloy-C Titanium, Tantalum, Nickel, Alloy20
Dải đo: -0,1 – 0 ; 1 – 1,5 MPa

P752S Đồng hồ áp suất wise dạng màng kết nối clamp

P752S Đồng hồ áp suất wise kiểu màng kết nối clamp.

Đồng hồ P752S dùng cho trường hợp môi trường ăn mòn, ô nhiễm, nóng và môi chất nhớt,  hóa chất, thực phẩm, đồ uống, sinh hóa và công nghiệp dược phẩm.

P740 – Đồng hồ áp suất wise dạng màng P740

Thông số kỹ thuật Đồng hồ áp suất P740:

Vật liệu: Inox toàn bộ, thân inox 316SS

Đường kính mặt: 100mm

Dải đo: 0-500Bar/ 0-50Mpa tùy thuộc vào đường kính màng và chân kết nối

Kiểu kết nối 3/4″ PT và 1″ PF

Lỗ khí vào: 80, 100, 150mm

Có dầu giảm chấn: Silicon Oil

P660 Đồng hồ áp suất wise chênh áp kiểu màng

Đồng hồ áp suất wise model P660 là đồng hồ đo áp suất chênh lệch được thiết kế để đo áp suất chênh lệch từ 4 kPa đến 2,5 MPa ở áp suất tĩnh 10, 25 MPa. Đồng hồ áp suất P660 hiển thị chênh áp tại chỗ có màng.

Cảm biến áp suất CS instrument model CS

Cảm biến áp suất tiêu chuẩn CS – CS Instrument

Các model cảm biến áp suất CS như:

CS 40 : Dải đo 0-40 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 1%, lựa chọn thêm 0,5 %

CS100: Dải đo 0-40 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS1.6: Dải đo 0-1.6 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS 250: Dải đo 0- 250 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS 400 : Dải đo 0-400 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS -1 ….+ 15:  Dải đo -1 ….+15 bar, cấp chính xác 0,5%

CS 400 mbar: Dải đo 0-400  mbar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

Tín hiệu đầu ra: 4 … 20 mA, 2 dây

Nguồn điện: 8 … 30 VDC.

P880 Đồng hồ áp suất wise P880

Chi tiết thông số kỹ thuật:

Đường kính mặt: 100mm

Vật liệu: Nhôm đen

Kiểu kết nối: Chân sau chính tâm; ren 1/8’’ NPT (F)

Cấp chính xác:

±2.0 % dải đo

-5 ~ 5, -25 ~ 25 and 0 ~ 10 mm : ±3.0 % dải đo

0 ~ 3000 mm : ±4.0 % dải đo

Dải đo: -0.25 to 0.25 kPa, 0~50 kPa

T158 T159 Cảm biến nhiệt độ wise – Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ

Cảm biến nhiệt độ wise T158 – T159

Xuất xứ: Wise – Hàn Quốc

Đầu vào RTD và cặp nhiệt điện

Thiết kế hai dây:  4 ~ 20mA

Cảm biến nhiệt độ ( Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ wise)

Phạm vi đo từ -50 đến 500 oC

Độ chính xác và ổn định lâu dài

Đồng hồ đo lưu lượng khí CS VA550

Đồng hồ đo lưu lượng CS VA550 Intrusment –  Đức

Đồng hồ đo lưu lượng VA 550 đo lưu lượng khí với các đường ống từ 3/4 “lên đến DN 500.

Các tính năng cơ học đặc biệt
Vỏ nhôm đúc chống va đập mạnh mẽ cho khu vực ngoài trời IP 67
Tất cả các bộ phận chạm trung bình được làm từ thép không gỉ 1.4571
Như cảm biến ngâm thích hợp cho 3/4 “lên đến DN 500
Theo yêu cầu với sự chấp thuận của ATEX ATEX II 2G Ex d IIC T4
Theo yêu cầu với DVGW phê duyệt khí tự nhiên (tối đa 16 bar)
Phạm vi áp suất lên đến 50 bar, phiên bản đặc biệt lên đến 100 bar

P751 – Đồng hồ áp suất wise P751

Được xếp hạng 5.00 5 sao

Đồng hồ áp suất màng Wise Model: P710

Thiết kế: Màng trong

Nhiệt độ làm việc:

+ Môi trường xung quanh: -20 ~ 65 ° C

+ Môi trường lưu chất: Tối đa 100 ° C

Màng: 316L SS, Monel, Hastelloy-C, Titanium …

Xuất xứ: WISE / Korea

Bảo hành: 12 tháng

Máy nén khí trục vít có dầu Renner RS B công suất 2,2 – 11 kw

Máy nén khí trục vít Renner RS B – Đức
Công suất: 2,2 – 11 kw

OMD Omega Air máy sấy khí tác nhân lạnh

Thông số kỹ thuật máy sấy khí OMD omega air

 Áp lực làm viêc up to 14 bar
 Nhiệt độ môi trường 45 °C
  Dew points °C
 Dải lưu lượng 19 to 13248 Nm3/h
 Nhiệt độ khí nén đầu vào 55 °C
 Màu sắc RAL 5012

P755 Đồng hồ áp suất wise dạng màng

Đồng hồ áp suất Wise

Model: P755

Kiểu: Đồng hồ áp suất wise dạng màng

Đồng hồ đo lưu lượng khí CS VA520

Đồng hồ đo lưu lượng CS loại kết nối hàn hoặc lắp bích vào đường ống.

Dải đường kính ống: DN8 – DN80

Đo lưu lượng khí hóa lỏng PLG

Đo lưu lượng khí Gas; Khí nén, khí nito, Oxy, CO2,

Lõi lọc vi sinh đường hơi Donaldson

Lọc vi sinh Donaldson, lọc tiệt trùng Donaldson dùng cho hơi nóng

Model vỏ vi sinh: PG-EG, P-EG, P-EGS

Model lõi lọc vi sinh: (P)-GS VE; (P)-GSL N

Cấp độ lọc: 1μ, 5μ, 25μ

Nhiệt độ làm việc: 210°C / 410°F

P421 Đồng hồ áp suất Wise P421

Đồng hồ áp suất Wise

Model: P421

Vật liệu: Inox toàn bộ

Loại: Đồng hồ áp suất thấp

Đồng hồ áp suất Wise: Model P255 – inox toàn bộ, có dầu

Đồng hồ áp suất Wise P255 dùng trong môi trường hóa chất, ăn mòn, có độ rung lớn.

R110 Cảm biến nhiệt độ, can nhiệt Wise control

Can nhiệt

Dải nhiệt độ làm việc R110 Wise

K: 0- 1000 oC

E: 0 – 750 oC

J: 0 – 600 oC

T: 0 – 300 oC

Vật liệuALDC (Tiêu chuẩn)
304SS
316SS
Dung saiClass 2 (DIN/IEC584-2, BS/EN60584-2, JIS C1602)
Tiêu chuẩn (ASTM E230 E988 ISA-MC96.1)

 

Đồng hồ đo lưu lượng khí CS VA550

Đồng hồ đo lưu lượng CS VA550 Intrusment –  Đức

Đồng hồ đo lưu lượng VA 550 đo lưu lượng khí với các đường ống từ 3/4 “lên đến DN 500.

Các tính năng cơ học đặc biệt
Vỏ nhôm đúc chống va đập mạnh mẽ cho khu vực ngoài trời IP 67
Tất cả các bộ phận chạm trung bình được làm từ thép không gỉ 1.4571
Như cảm biến ngâm thích hợp cho 3/4 “lên đến DN 500
Theo yêu cầu với sự chấp thuận của ATEX ATEX II 2G Ex d IIC T4
Theo yêu cầu với DVGW phê duyệt khí tự nhiên (tối đa 16 bar)
Phạm vi áp suất lên đến 50 bar, phiên bản đặc biệt lên đến 100 bar

A611: Thermowell A6110 – Phụ kiện cảm biến nhiệt độ wise

Thermowell Wise

Model: A6110

Loại: Kết nối mặt bích

Vật liệu: Inox toàn bộ

Chiều dài: Tùy chọn theo đồng hồ nhiệt độ, cảm biến nhiệt độ

P110 Đồng hồ áp suất wise vỏ sắt chân đồng

P110 là dòng đồng hồ áp suất vỏ sắt chân đồng. P110 wise thuộc dòng đồng hồ áp suất giá rẻ, dùng cho môi trường không ăn mòn như khí nén, dầu, nước,….

P252 – Đồng hồ áp suất wise P252

Đồng hồ áp suất WISE – Model P252

Vật liệu: Inox

Kiểu chân: Chân đứng hoặc chân sau

Dải đo:

Dải đo:

63 and 80 mm : -0.1 ~ 0 to 0 ~ 100 MPa
100 and 160 mm : -0.1 ~ 0 to 0 ~ 200 MPa

Công tắc áp suất Wise P940

Công ty TNHH thiết bị HT Việt Nam đại diện phân phối chính thức Đồng hồ đo áp suất, đồng hồ đo nhiệt độ, công tác áp suất Wise – Hàn Quốc,….

T120 – Đồng hồ nhiệt độ Wise T120

Thông số kỹ thuật của đồng hồ nhiệt độ Wise T120

Đường kính mặt đồng hồ:  75 and 100 mm

Dải đo: -10-50oC; -20-150oC; -30-120oC; -50-100oC’; 0-600oC

Cấp chính xác: ±2.0% toàn dải đo (option ±1.0% of full scale)
Vật liệu vỏ: 304SS

Vật liệu que cảm biến: 304SS; 316SS;  316L SS

Đường kính que cảm biến: 6.0, 6.4, 8.0 and 10.0 mm

Chiều dài que đo: 50 – 2000 mm

Kết nối ren : ¼”, ⅜”, ½”, ¾” PT, NPT and PF

P700- Cảm biến áp suất Wise, bộ chuyển đổi áp suất Wise P700

Tín hiệu đầu ra:

– Dòng điện 4- 20 mA

Khoảng đo :  0,2 đến 350kgf / cm²

P660 Đồng hồ áp suất wise chênh áp kiểu màng

Đồng hồ áp suất wise model P660 là đồng hồ đo áp suất chênh lệch được thiết kế để đo áp suất chênh lệch từ 4 kPa đến 2,5 MPa ở áp suất tĩnh 10, 25 MPa. Đồng hồ áp suất P660 hiển thị chênh áp tại chỗ có màng.

P752S Đồng hồ áp suất wise dạng màng kết nối clamp

P752S Đồng hồ áp suất wise kiểu màng kết nối clamp.

Đồng hồ P752S dùng cho trường hợp môi trường ăn mòn, ô nhiễm, nóng và môi chất nhớt,  hóa chất, thực phẩm, đồ uống, sinh hóa và công nghiệp dược phẩm.

Bộ hiển thị các thông số khí nén DS400 CS intrusment

DS 400 CS intrusment – Bộ hiển thị
Cho tất cả các thông số liên quan của khí nén.

Thiết bị tiêu chuẩn của DS 400
Giao diện USB
Màn hình 3,5 “với màn hình cảm ứng
Bộ nguồn tích hợp để cung cấp cảm biến
Đầu ra 4 … 20 mA của tất cả các cảm biến hoạt động được kết nối

Lõi lọc vi sinh Donadson P-SRF C

Lõi lọc vi sinh Donaldson P-SRF C

Bộ xả ngưng tự động UFM P Donaldson

Áp suất hoạt động: 0. 8 – 16 bar

Nhiệt độ làm việc : 1 – 80

Vật liệu:

Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm, sơn màu xanh

Vật liệu phao: Thép không rỉ

Kết nối:

Đường ống ra: 1’’ BSP

Đường ống vào: ½ BSP

Cấu tạo chi tiết bên trong bộ xả ngưng tự động Donaldson UFM P

AF HT omega air Bộ lọc khí nén đường ống nhiệt độ cao

Thông số kỹ thuật cơ bản bộ lọc AF HT

 Áp suất làm việc: 16 bar
 Dải lưu lượng 60 to 2760 Nm3/h
 Đường kính kết nối: 3/8’’ to 3’’
 Dải nhiệt độ làm việc 1,5 to 120 °C

Lõi lọc vi sinh Donaldson cho ngành sữa

Vỏ lọc vi sinh: PG-EG; P-EG

Lõi lọc vi sinh: P-SRF N; PF-PT; PF-PP

Model vỏ vi sinh: PG-EG, P-EG, P-EGS

Model lõi lọc vi sinh: (P)-GS VE; (P)-GSL N

Bộ lọc đường ống Donaldson Model AG

Thông số kỹ thuật cơ bản bộ lọc Donaldson AG

  • Áp lực thiết kế: 16 bar
  • Dải nhiệt độ làm việc: 1- 65 oC
  • Nhiệt độ thiết kế: 120 oC
  • Dải lưu lượng làm việc: 1440 – 2880 m3/ giờ
  • Model: AG 0144 đường kính kết nối G 1 1/2
  • Model AG 0192 Đường kính kết nối vào ra G3
  • Model AG 0288 Đường kính kết nối vào ra G3

TD M Omega air Bộ xả ngưng tự động điện

Bộ xả ngưng tự động bằng điện Omega air – EU

Model: TD M

Hãng : Omega air -EU

Áp lực làm việc TD M 16, 25, 50, 150   bar
Lưu lượng nước xả 95      l/h
Kết nối ren  ½   
Nhiệt độ làm việc 1,5  to  65 °C

AF omega air Bộ lọc đường ống khí nén

Thông số kỹ thuật cơ bản bộ lọc omega air AF

Áp lực làm việc:  16 bar

Lưu lượng:  từ 60 đến 2760 Nm3 / h

Kết nối:  3/8 ’đến 3’ ’

Nhiệt độ hoạt động. phạm vi:  1,5 đến 65 ° C

Màu tiêu chuẩn RAL 5012

 

Các ứng dụng có thể sử dụng các bộ lọc khí nén Omega air AF

Ứng dụng công nghiệp nói chung

Ô tô

Thiết bị điện tử

Đồ ăn và đồ uống

Hóa chất

Hóa dầu

Nhựa

Sơn

OMH Omega air Máy sấy khí cao áp tác nhân lạnh

Thông số kỹ thuật máy sấy khí cao áp OMH Omega air:

Áp suất hoạt động 50 (45) bar
 Nhiệt độ khí đầu vào 1,5 to 65 °C
 Dew point 3 °C
 Dải lưu lượng 25 đến  5010 Nm3/h
 Màu sắc

EMD Omega air Bộ xả ngưng tự động điện

Thông số kỹ thuật cơ bản bộ xả ngưng EMD Omega air

Áp suất làm việc 16 bar
 Lưu lượng xả up to 75 l/h
Kết nội ½
Dải nhiệt độ làm việc 1,5 to 65 °C

Lõi lọc vi sinh đường hơi Donaldson

Lọc vi sinh Donaldson, lọc tiệt trùng Donaldson dùng cho hơi nóng

Model vỏ vi sinh: PG-EG, P-EG, P-EGS

Model lõi lọc vi sinh: (P)-GS VE; (P)-GSL N

Cấp độ lọc: 1μ, 5μ, 25μ

Nhiệt độ làm việc: 210°C / 410°F

Bộ lọc vi sinh Donaldson PG EG

Bộ lọc vi sinh Donaldson

Model: PG _EG

 

Lõi lọc vi sinh Donaldson P-SRF N

Lõi lọc vi sinh Donaldson P-SRF N

 

Bộ lọc cao áp Donaldson HD

Áp suất tối đa: 400 Bar

Nhiệt độ: -10 – 80oC

Thân nhôm hoặc thép

Ứng dụng ngành Sản xuất Rượu, Bia, nước giải khát

Máy sấy khí hấp thụ Ultrafilter Donaldson

Các dải model Ultrapac Donaldson:

Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 005; Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 00010; Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 0015; Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 0020; Ultrapac Smart superplus mini Donaldson 0025.

Ultrapac Smart superplus midi 0035; Ultrapac Smart superplus midi 0050; Ultrapac Smart superplus midi 0065; Ultrapac Smart superplus midi 0080; Ultrapac Smart superplus midi 0010.

Bộ lọc đường ống hấp thụ hơi dầu, lượng dầu dư Donaldson DF A

BỘ LỌC LOẠI BỎ DẦU LẮP TRÊN ĐƯỜNG ỐNG
Model: DF A
Xuất xứ: Donaldson – Đức
Lưu lượng khí: 35- 1100 m3/ giờ
Hàm lượng dầu dư nhỏ hơn : 0,003 mg/m3
Đường kính kết nối: G 1/4  – G2
Áp lực làm việc lớn nhất: 16 bar
Nhiệt độ làm việc: 1- 65 oC
Vật liệu: Vỏ hợp kim nhôm

OMD Omega Air máy sấy khí tác nhân lạnh

Thông số kỹ thuật máy sấy khí OMD omega air

 Áp lực làm viêc up to 14 bar
 Nhiệt độ môi trường 45 °C
  Dew points °C
 Dải lưu lượng 19 to 13248 Nm3/h
 Nhiệt độ khí nén đầu vào 55 °C
 Màu sắc RAL 5012

Bộ xả ngưng điện UFM D Donaldson

Các dải model:

UFM D 03 Donaldson kết nối 1/2 ”

UFM D 03 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra ¼ ‘’

UFM D 05 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra ¼ ‘’

UFM D 10 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra 1/2 ‘’

UFM D 30 Donaldson

Đầu vào 1/2 “, đầu ra 1/2 ‘’

UFM D 130 Donaldson

Đầu vào 3/4 “, đầu ra 1/2 ‘’

Bộ lọc đường ống DF P Donaldson

Bộ lọc thô đường ống khí nén Donaldson

Model DF P

Model lõi lọc: P

Cấp lọc: 25 micron

Các model: Donaldson DF P 0035; Donaldson DF P 0070; Donaldson DF P 0120; Donaldson DF P 0210; Donaldson DF P 0320; Donaldson DF P 0450; Donaldson DF P 0600; Donaldson DF P 0750; Donaldson DF P 1100.

Van bi điều khiển khí nén tác động kép ESG

Thông số kỹ thuật

Áp suất danh nghĩa: PN63

Nhiệt độ áp dụng: -10 ° C – +150 ° C (loại phổ biến của PTFE)

Thân máy và Bonnet: CF8 / CF8M

Thân cây: CF8 (304), CF8M (316)

Vòng đệm và đóng gói: PTFE

Hình thức kiểm soát: Tác động kép

Điều khiển bằng khí nén.

Bãy hơi nóng – YOSHITAKE – Nhật

Bẫy hơi, cóc hơi, chống thủy kích đường hơi nóng

Áp suất: Max P – T: 20kgf /cm2
Đĩa & van Seat: Thép không gỉ. (Chịu được nhiệt độ cao)
Kích thước: 1/2 “- 1”
Model : TD-10NA
Xuất xứ: Nhật Bản

Bơm thực phẩm Alfalaval

Model: PUMP SOLIDC-2/190 5.5kW 50HZ
Công suất: 5.5kW 50HZ
Điện áp: 220-240D/380-415Y
Kết nối: Union DIN for DIN
Vào ra: DN65/ DN40

Máy nén khí trục vít Renner RS PRO công suất 3- 11 kw và 30 – 55 Kw

Thiết kế các tính năng và ưu điểm của dòng sản phẩm RS-PRO:

  • 2 năm bảo hành đầy đủ chức năng
  • Bảo trì thân thiện do dễ dàng tháo rời cửa
  • Giải pháp phù hợp cho tất cả các yêu cầu: như một hệ thống tự do, với máy sấy làm lạnh kèm theo và là một thiết bị hoàn chỉnh trên máy thu khí ở các kích cỡ khác nhau
  • Làm mát chuyên sâu kết hợp với bộ làm mát không khí dầu hiệu quả đảm bảo an toàn vận hành và chất lượng không khí tuyệt vời
  • Được phát triển để sử dụng trong công nghiệp – bao gồm cả hoạt động liên tục
  • Các thành phần tiêu chuẩn của các nhà sản xuất thương hiệu Đức cung cấp một tiêu chuẩn cao về chất lượng và tính linh hoạt trong trường hợp lỗi

Máy nén khí trục vít có dầu Renner

Máy nén khí Renner – Đức

Máy nén khí trục vít có dầu Renner RS B công suất 2,2 – 11 kw

Máy nén khí trục vít Renner RS B – Đức
Công suất: 2,2 – 11 kw

Bình lọc chất lỏng đơn SF Universal filter

Dòng chảy max với các kích thước tương ứng như:

Size 1 – 20 m3/hr

Size 2 – 40 m3/hr

Size 3 – 6 m3/hr

Size 4 – 12 m3/hr

Vật liệu có thể lựa chọn:

Thép cacbon, inox  SS304,  inox SS316, inox SS316L.

Bộ lọc bụi Donaldson DFO

DFO là một model sản phẩm phổ biến dùng cho lọc bụi công nghiệp của Donaldson

Với các tính năng ưu việt như:

Chi phí ban đầu thấp cho mỗi lưu lượng khí

Hiệu quả lọc cao, không khí sạch

Độ chênh áp thấp, tiết kiệm năng lượng

Giảm chi phí thay thế lọc

Ít bảo trì

Bảo hành 10 năm

Bộ làm mát tủ điện Apiste

Các Model của bộ làm mát tủ điện Apiste – ENC Series:

+ Kiểu lắp trần:

ENC-A310EX/A320EX, ENC-AR310EX/AR320EX, ENC-A510EX/A520EX, ENC-AR510EX/AR520EX, ENC-A710EX/A720EX, ENC-AR710EX/AR720EX, ENC-A1110EX/A1120EX, ENC-AR1110EX/AR1120EX, ENC-A1652EX, ENC-AR1652EX, ENC-A2200EX, ENC-AR2200EX, ENC-A2900EX, ENC-AR2900EX, ENC-A3500EX

+ Kiểu lắp bên:

ENC-A310L/A320L, ENC-AR310L/AR320L, ENC-351/352WL, ENC-A451S/A452S, ENC-AR451S/AR452S, ENC-A610L/A620L, ENC-AR610L/AR620L, ENC-A1110L/A1120L, ENC-AR1110L/AR1120L, ENC-A1651L/A1652L, ENC-AR1651L/AR1652L, ENC-A2200L, ENC-AR2200L, ENC-A2900L, ENC-AR2900L(N), ENC-A5500L, ENC-A1020L-DF, ENC-AR2200L-DF, ENC-AR2200L-DF(N), ENC-AR2900L-DF

Bộ lọc thu hơi, khói dầu Donaldson WSO M

WSO Cung cấp:

  • Xử lý khói hàn, máy gia công cơ khí, trung tâm gia công
  • Công nghệ lọc  Synteq XP ™ hiệu quả cao
  • Thiết kế đặc biệt, tăng diện tích lọc
  • Dễ dàng thay đổi lõi lọc ( thay lõi định kỳ)
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Chi phí bảo trì, bảo dưỡng thấp: 10,000h chạy
  • Hoạt động ít ồn

Ống mềm thực phẩm Venair

Ống mềm dùng cho thực phẩm

 

Bộ lọc 3 trong 1 : Water, Smoke, Oil WSO Donaldson

WSO Cung cấp:

  • Xử lý khói hàn, máy gia công cơ khí, trung tâm gia công
  • Công nghệ lọc  Synteq XP ™ hiệu quả cao
  • Thiết kế đặc biệt, tăng diện tích lọc
  • Dễ dàng thay đổi lõi lọc ( thay lõi định kỳ)
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Chi phí bảo trì, bảo dưỡng thấp: 10,000h chạy
  • Hoạt động ít ồn
  • Bảo hành 10 năm