Bộ lọc vi sinh Donaldson PG EG

Bộ lọc vi sinh Donaldson

Model: PG _EG

 

T156 Bộ chuyển đổi nhiệt độ wise

Các ứng dụng

T156 wise được dùng trong các ứng dụng yêu cầu khuếch đại tín hiệu RTD. Máy phát chuyển đổi đầu vào RTD thành một tín hiệu tương tự cho giao diện trực tiếp với các chỉ số, máy ghi, bộ điều khiển, hệ thống PLC, DCS có thể được sử dụng cho một loạt các ứng dụng trong quá trình điều khiển, máy móc tự động và thủy lực hoặc thiết kế hệ thống khí nén.

Đo nhiệt độ công nghiệp

Kỹ thuật truyền tải điện, thủy lực

Xây dựng máy, xây dựng nhà máy

Bộ lọc thu hơi, khói dầu Donaldson WSO M

WSO Cung cấp:

  • Xử lý khói hàn, máy gia công cơ khí, trung tâm gia công
  • Công nghệ lọc  Synteq XP ™ hiệu quả cao
  • Thiết kế đặc biệt, tăng diện tích lọc
  • Dễ dàng thay đổi lõi lọc ( thay lõi định kỳ)
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Chi phí bảo trì, bảo dưỡng thấp: 10,000h chạy
  • Hoạt động ít ồn

Bộ hấp thụ lượng dầu dư trong khí nén AKC Donaldson

BỘ HẤP THỤ DẦU DƯ TRONG KHÍ NÉN
Model: AKC Donaldson
Xuất xứ: Donaldson – Đức
Hàm lượng dầu dư nhỏ hơn: 0,003 mg/m3
Áp suất làm việc lớn nhất: 16 bar
Dải nhiệt độ làm việc: 4- 65 oC
Tuổi thọ lên tới 10000 giờ làm việc

Các model như: AKC 0005 Donaldson ; AKC 0010 Donaldson; KC 0015 Donaldson; AKC 0025 Donaldson ; AKC 0035 Donaldson ; AKC 0050 Donaldson ; AKC 0080 Donaldson ; AKC 0100 Donaldson ; AKC 0150 Donaldson ; AKC 0175 Donaldson ; AKC 0225 Donaldson ; AKC 0300 Donaldson ; AKC 0375 Donaldson ; AKC 0550 Donaldson; AKC 0650 Donaldson; AKC 0850 Donaldson; AKC 1000 Donaldson.

 

Cảm biến áp suất CS instrument model CS

Cảm biến áp suất tiêu chuẩn CS – CS Instrument

Các model cảm biến áp suất CS như:

CS 40 : Dải đo 0-40 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 1%, lựa chọn thêm 0,5 %

CS100: Dải đo 0-40 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS1.6: Dải đo 0-1.6 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS 250: Dải đo 0- 250 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS 400 : Dải đo 0-400 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS -1 ….+ 15:  Dải đo -1 ….+15 bar, cấp chính xác 0,5%

CS 400 mbar: Dải đo 0-400  mbar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

Tín hiệu đầu ra: 4 … 20 mA, 2 dây

Nguồn điện: 8 … 30 VDC.

T111 Đồng hồ nhiệt độ dạng cơ Wise control

Đồng hồ nhiệt độ wise

Model: T111

Kiểu chân: Chân sau ( chân vuông góc với mặt hiển thị )

Đường kính mặt đồng hồ: 75 mm; 100 mm; 125 mm; 150 mm.

Dải đo nhiệt độ: -50 – 50 oC ; 0 – 600 oC

Vật liệu vỏ: Inox 304

Kiểu nhiệt độ: Coiled bimetal

R120 Cảm biến nhiệt độ, can nhiệt Wise Hàn Quốc

Can nhiệt Wise Hàn Quốc

Model: R120

Dải nhiệt độ và loại can: K, E, J, T, N

Bộ lọc cao áp Donaldson HD

Áp suất tối đa: 400 Bar

Nhiệt độ: -10 – 80oC

Thân nhôm hoặc thép

Ứng dụng ngành Sản xuất Rượu, Bia, nước giải khát

T158 T159 Cảm biến nhiệt độ wise – Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ

Cảm biến nhiệt độ wise T158 – T159

Xuất xứ: Wise – Hàn Quốc

Đầu vào RTD và cặp nhiệt điện

Thiết kế hai dây:  4 ~ 20mA

Cảm biến nhiệt độ ( Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ wise)

Phạm vi đo từ -50 đến 500 oC

Độ chính xác và ổn định lâu dài

Đồng hồ đo lưu lượng dạng Orifice – Orifice Flowmeter – Wise F820

Công ty TNHH thiết bị HT Việt Nam đại diện chính hãng Đồng hồ áp suất Wise, đồng hồ nhiệt độ Wise, Đồng hồ đo lưu lượng Wise – Hàn Quốc

T110 – Đồng hồ nhiệt độ Wise T110

Được xếp hạng 5.00 5 sao

Đồng hồ nhiệt độ Wise T110

Đường kính mặt đồng hồ:  50, 65, 75, 100, 125 and 150 mm

Dải đo: -50-150oC’; 0-600oC

Cấp chính xác:  ±2.0% toàn dải đo (option ±1.0% of full scale)
Vật liệu vỏ đồng hồ: 304SS

Vật liệu que cảm biến: 304SS; 316SS;  316L SS

Đường kính que cảm biến: 6.0, 6.4, 8.0 and 10.0 mm

Chiều dài que đo: 50 – 2000 mm

Kết nối ren: ¼”, ⅜”, ½”, ¾” PT, NPT and PF

Cảm biến áp suất CS 10 / CS 16 – CS Instrument – ĐỨC

Cảm biến áp suất tiêu chuẩn CS 10 và CS 16

Cảm biến áp suất tiêu chuẩn CS 10 và CS 16 cho tỷ lệ áp suất 0 … 10 bar và 0 … 16 bar đo với độ chính xác toàn thang đo 1%. Để đo chính xác hơn trong cùng tỷ lệ áp suất, chúng tôi cung cấp các cảm biến CS 10 / CS 16 với độ chính xác là 0,5%

Tín hiệu đầu ra: 4 … 20 mA, 2 dây

Nguồn điện: 8 … 30 VDC

BF HP omega air Bộ lọc đường ống cao áp

Thông số kỹ thuật cơ bản:

Áp suất làm việc: 25, 50 bar
 Dải lưu lượng làm việc: 1680 to 31400 Nm3/h
Đường kính kết nối DN80 to DN300
 Nhiệt độ làm việc 1,5 to 65 °C
Màu sắc RAL 5012

Đồng hồ đo lưu lượng dạng Orifice – Orifice Flowmeter – Wise F820

Công ty TNHH thiết bị HT Việt Nam đại diện chính hãng Đồng hồ áp suất Wise, đồng hồ nhiệt độ Wise, Đồng hồ đo lưu lượng Wise – Hàn Quốc

Máy đo hàm lượng dầu dư CS instrument OILCHECK 400

Máy đo hàm lượng dầu dư OILCHECK theo tiêu chuẩn ISO 8573.

Model : CS OILCHECK 400

Kiểm tra OIL cảm biến hàm lượng dầu dư đo hàm lượng dầu dư hơi trong khí nén. Bằng cách lấy mẫu lưu lượng thể tích phần đại diện được lấy từ khí nén và dẫn đến kiểm tra OIL. Sẽ được công nhận ngay lập tức và các hành động khắc phục có thể được bắt đầu để đảm bảo khí nén không dầu.

Đồng hồ đo lưu lượng khí CS VA520

Đồng hồ đo lưu lượng CS loại kết nối hàn hoặc lắp bích vào đường ống.

Dải đường kính ống: DN8 – DN80

Đo lưu lượng khí hóa lỏng PLG

Đo lưu lượng khí Gas; Khí nén, khí nito, Oxy, CO2,

T114 – Đồng hồ nhiệt độ Wise T114

Thông số kỹ thuật T114:

Đường kính mặt đồng hồ: 75 and 100mm.

Vật liệu: Thép mạ Nickel.

Kết nối: Chân sau chính tâm; kết nối trực tiếp.

Ren kết nối: 1/4″; 3/8″; 1/2″…NPT; PT and PF.

Đường kính que cảm biến: Ø6.4.

Chiều dài que cảm biến: Max 400mm.

P252 – Đồng hồ áp suất wise P252

Đồng hồ áp suất WISE – Model P252

Vật liệu: Inox

Kiểu chân: Chân đứng hoặc chân sau

Dải đo:

Dải đo:

63 and 80 mm : -0.1 ~ 0 to 0 ~ 100 MPa
100 and 160 mm : -0.1 ~ 0 to 0 ~ 200 MPa

P258 – Đồng hồ áp suất Wise P258

Đồng hồ áp suất wise

Model: P258

Vật liệu: inox toàn bộ

Loại: Có dầu giảm trấn

P880 Đồng hồ áp suất wise P880

Chi tiết thông số kỹ thuật:

Đường kính mặt: 100mm

Vật liệu: Nhôm đen

Kiểu kết nối: Chân sau chính tâm; ren 1/8’’ NPT (F)

Cấp chính xác:

±2.0 % dải đo

-5 ~ 5, -25 ~ 25 and 0 ~ 10 mm : ±3.0 % dải đo

0 ~ 3000 mm : ±4.0 % dải đo

Dải đo: -0.25 to 0.25 kPa, 0~50 kPa

A611: Thermowell A6110 – Phụ kiện cảm biến nhiệt độ wise

Thermowell Wise

Model: A6110

Loại: Kết nối mặt bích

Vật liệu: Inox toàn bộ

Chiều dài: Tùy chọn theo đồng hồ nhiệt độ, cảm biến nhiệt độ

T400 Nhiệt kế dạng cơ wisecontrol

Nhiệt kế dạng cơ T400 wise

Dải đo: 0- 600 oC

Vật liệu: Thân hợp kim nhôm

Chân: Inox 316 / 316 L

Đồng hồ đo lưu lượng khí CS VA500

Đồng hồ đo lưu lượng CS VA500

Đo lưu lượng khí hóa lỏng PLG

Đo lưu lượng khí Gas; Khí nén

Cảm biến áp suất CS instrument model CS

Cảm biến áp suất tiêu chuẩn CS – CS Instrument

Các model cảm biến áp suất CS như:

CS 40 : Dải đo 0-40 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 1%, lựa chọn thêm 0,5 %

CS100: Dải đo 0-40 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS1.6: Dải đo 0-1.6 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS 250: Dải đo 0- 250 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS 400 : Dải đo 0-400 bar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

CS -1 ….+ 15:  Dải đo -1 ….+15 bar, cấp chính xác 0,5%

CS 400 mbar: Dải đo 0-400  mbar, cấp chính xác tiêu chuẩn 0,5 %

Tín hiệu đầu ra: 4 … 20 mA, 2 dây

Nguồn điện: 8 … 30 VDC.

T158 T159 Cảm biến nhiệt độ wise – Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ

Cảm biến nhiệt độ wise T158 – T159

Xuất xứ: Wise – Hàn Quốc

Đầu vào RTD và cặp nhiệt điện

Thiết kế hai dây:  4 ~ 20mA

Cảm biến nhiệt độ ( Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ wise)

Phạm vi đo từ -50 đến 500 oC

Độ chính xác và ổn định lâu dài

F901 Đồng hồ đo lượng chất lượng wise F901

Kiểu kết nốiNối bích

Nối ren

Đường kính10A ~ 250A
Vật liệu304SS
316SS
316L SS
Dải áp suất làm việcSTD. 10 kgf/cm²
Max. 350 kgf/cm² (Option)
Dải nhiệt độ làm việcSTD. 120 °C
Max. 200 °C (Option)
Cấp chính xác±1.0 % toàn dải đo
Tiêu chuẩnEx d IIB T6

T120 – Đồng hồ nhiệt độ Wise T120

Thông số kỹ thuật của đồng hồ nhiệt độ Wise T120

Đường kính mặt đồng hồ:  75 and 100 mm

Dải đo: -10-50oC; -20-150oC; -30-120oC; -50-100oC’; 0-600oC

Cấp chính xác: ±2.0% toàn dải đo (option ±1.0% of full scale)
Vật liệu vỏ: 304SS

Vật liệu que cảm biến: 304SS; 316SS;  316L SS

Đường kính que cảm biến: 6.0, 6.4, 8.0 and 10.0 mm

Chiều dài que đo: 50 – 2000 mm

Kết nối ren : ¼”, ⅜”, ½”, ¾” PT, NPT and PF

Cảm biến áp suất CS 10 / CS 16 – CS Instrument – ĐỨC

Cảm biến áp suất tiêu chuẩn CS 10 và CS 16

Cảm biến áp suất tiêu chuẩn CS 10 và CS 16 cho tỷ lệ áp suất 0 … 10 bar và 0 … 16 bar đo với độ chính xác toàn thang đo 1%. Để đo chính xác hơn trong cùng tỷ lệ áp suất, chúng tôi cung cấp các cảm biến CS 10 / CS 16 với độ chính xác là 0,5%

Tín hiệu đầu ra: 4 … 20 mA, 2 dây

Nguồn điện: 8 … 30 VDC

DS400 Đo lưu lượng khí nén và khí

Đo lưu lượng DS 400 CS intrusment bao gồm:
Cảm biến lưu lượng VA 500:
Dễ dàng cài đặt và loại bỏ dưới áp lực qua 1/2 “van bi
Một số loại khí – có thể điều chỉnh tự do tại DS 400
Có thể sử dụng từ 1/2 “đến 12” DN 300
Đường kính tự do điều chỉnh tại DS 400
Đầu ra cho 4 … 20 mA cho m³ / h
Đầu ra xung cho m³ (tổng lưu lượng)

P755 Đồng hồ áp suất wise dạng màng

Đồng hồ áp suất Wise

Model: P755

Kiểu: Đồng hồ áp suất wise dạng màng

Bộ xả ngưng điện UFM D Donaldson

Các dải model:

UFM D 03 Donaldson kết nối 1/2 ”

UFM D 03 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra ¼ ‘’

UFM D 05 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra ¼ ‘’

UFM D 10 Donaldson

Đầu vào ½ “, đầu ra 1/2 ‘’

UFM D 30 Donaldson

Đầu vào 1/2 “, đầu ra 1/2 ‘’

UFM D 130 Donaldson

Đầu vào 3/4 “, đầu ra 1/2 ‘’

OMD Omega Air máy sấy khí tác nhân lạnh

Thông số kỹ thuật máy sấy khí OMD omega air

 Áp lực làm viêc up to 14 bar
 Nhiệt độ môi trường 45 °C
  Dew points °C
 Dải lưu lượng 19 to 13248 Nm3/h
 Nhiệt độ khí nén đầu vào 55 °C
 Màu sắc RAL 5012

Bộ xả ngưng omega air AOK 20B

Bộ xả ngưng tự động dạng cơ

Model: AOK 20B

Xuất xứ: Italy

Vật liệu: Hợp kim nhôm

Áp suất làm việc: 0- 20 bar ( 0-290 psi)

Kết nối: R ½ “

Lưu lượng xả max: 300l/h

Lõi lọc vi sinh Donadson P-SRF C

Lõi lọc vi sinh Donaldson P-SRF C

Lõi lọc vi sinh đường hơi Donaldson

Lọc vi sinh Donaldson, lọc tiệt trùng Donaldson dùng cho hơi nóng

Model vỏ vi sinh: PG-EG, P-EG, P-EGS

Model lõi lọc vi sinh: (P)-GS VE; (P)-GSL N

Cấp độ lọc: 1μ, 5μ, 25μ

Nhiệt độ làm việc: 210°C / 410°F

Bộ xả ngưng tự động điện Donaldson Ultramat UFM- D

Bộ xả ngưng tự động Donaldson

Bộ xả ngưng điện Donaldson Ultramat UFM-D 30 / UFM -D 30HP / UFM- D 130

Các ứng dụng:

– Dùng trong máy nén khí : Atlascopco, Kaeser,…

– Dùng cho bộ làm mát sơ cấp Aftercooler UFK-W; UFK-W

– Dùng cho bình tích áp

– Bộ lọc trước và sau của máy sấy lạnh

– Bộ lọc trước của máy sấy hấp phụ

– Bộ lọc loại bỏ nước ngưng và dầu

……

Bộ xả ngưng tự động UFM P Donaldson

Áp suất hoạt động: 0. 8 – 16 bar

Nhiệt độ làm việc : 1 – 80

Vật liệu:

Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm, sơn màu xanh

Vật liệu phao: Thép không rỉ

Kết nối:

Đường ống ra: 1’’ BSP

Đường ống vào: ½ BSP

Cấu tạo chi tiết bên trong bộ xả ngưng tự động Donaldson UFM P

OMH Omega air Máy sấy khí cao áp tác nhân lạnh

Thông số kỹ thuật máy sấy khí cao áp OMH Omega air:

Áp suất hoạt động 50 (45) bar
 Nhiệt độ khí đầu vào 1,5 to 65 °C
 Dew point 3 °C
 Dải lưu lượng 25 đến  5010 Nm3/h
 Màu sắc

Lõi lọc vi sinh Donaldson cho ngành sữa

Vỏ lọc vi sinh: PG-EG; P-EG

Lõi lọc vi sinh: P-SRF N; PF-PT; PF-PP

Model vỏ vi sinh: PG-EG, P-EG, P-EGS

Model lõi lọc vi sinh: (P)-GS VE; (P)-GSL N

Bộ hấp thụ lượng dầu dư trong khí nén AKC Donaldson

BỘ HẤP THỤ DẦU DƯ TRONG KHÍ NÉN
Model: AKC Donaldson
Xuất xứ: Donaldson – Đức
Hàm lượng dầu dư nhỏ hơn: 0,003 mg/m3
Áp suất làm việc lớn nhất: 16 bar
Dải nhiệt độ làm việc: 4- 65 oC
Tuổi thọ lên tới 10000 giờ làm việc

Các model như: AKC 0005 Donaldson ; AKC 0010 Donaldson; KC 0015 Donaldson; AKC 0025 Donaldson ; AKC 0035 Donaldson ; AKC 0050 Donaldson ; AKC 0080 Donaldson ; AKC 0100 Donaldson ; AKC 0150 Donaldson ; AKC 0175 Donaldson ; AKC 0225 Donaldson ; AKC 0300 Donaldson ; AKC 0375 Donaldson ; AKC 0550 Donaldson; AKC 0650 Donaldson; AKC 0850 Donaldson; AKC 1000 Donaldson.

 

Bộ lọc cao áp Donaldson HD

Áp suất tối đa: 400 Bar

Nhiệt độ: -10 – 80oC

Thân nhôm hoặc thép

Ứng dụng ngành Sản xuất Rượu, Bia, nước giải khát

Bộ lọc vi sinh Donaldson PG EG

Bộ lọc vi sinh Donaldson

Model: PG _EG

 

EMD Omega air Bộ xả ngưng tự động điện

Thông số kỹ thuật cơ bản bộ xả ngưng EMD Omega air

Áp suất làm việc 16 bar
 Lưu lượng xả up to 75 l/h
Kết nội ½
Dải nhiệt độ làm việc 1,5 to 65 °C

CKL B Omega air Bộ tách nước ly tâm

Thông số kỹ thuật cơ bản:

Áp suất làm việc 16 bar
Lưu lượng dòng khí 60 đến 2160 Nm³/h
 Kết nối ⅜“ to 3“
 Nhiệt độ làm việc 1,5 to 65 °C
 Màu sắc RAL 9005

Lõi lọc vi sinh Donaldson P-SRF N

Lõi lọc vi sinh Donaldson P-SRF N

 

Bộ lọc vi sinh Donaldson P-EG

Model:         P-EG 0006; P-EG 0009; 0012; P-EG 0018;P-EG 0027; P-EG 0036;P-EG 0048; P-EG 0082; P-EG 0108; P-EG 0114;P-EG 0192; P-EG 0288; PF-EG;

Kích thước: DN20 (3/4”), DN25 (1’’), DN 32, DN40, DN50, DN80,…

Bơm thực phẩm Alfalaval

Model: PUMP SOLIDC-2/190 5.5kW 50HZ
Công suất: 5.5kW 50HZ
Điện áp: 220-240D/380-415Y
Kết nối: Union DIN for DIN
Vào ra: DN65/ DN40

Van bi điều khiển khí nén tác động kép ESG

Thông số kỹ thuật

Áp suất danh nghĩa: PN63

Nhiệt độ áp dụng: -10 ° C – +150 ° C (loại phổ biến của PTFE)

Thân máy và Bonnet: CF8 / CF8M

Thân cây: CF8 (304), CF8M (316)

Vòng đệm và đóng gói: PTFE

Hình thức kiểm soát: Tác động kép

Điều khiển bằng khí nén.

Bãy hơi nóng – YOSHITAKE – Nhật

Bẫy hơi, cóc hơi, chống thủy kích đường hơi nóng

Áp suất: Max P – T: 20kgf /cm2
Đĩa & van Seat: Thép không gỉ. (Chịu được nhiệt độ cao)
Kích thước: 1/2 “- 1”
Model : TD-10NA
Xuất xứ: Nhật Bản
Browse Wishlist

Máy nén khí trục vít Renner RS PRO công suất 3- 11 kw và 30 – 55 Kw

Thiết kế các tính năng và ưu điểm của dòng sản phẩm RS-PRO:

  • 2 năm bảo hành đầy đủ chức năng
  • Bảo trì thân thiện do dễ dàng tháo rời cửa
  • Giải pháp phù hợp cho tất cả các yêu cầu: như một hệ thống tự do, với máy sấy làm lạnh kèm theo và là một thiết bị hoàn chỉnh trên máy thu khí ở các kích cỡ khác nhau
  • Làm mát chuyên sâu kết hợp với bộ làm mát không khí dầu hiệu quả đảm bảo an toàn vận hành và chất lượng không khí tuyệt vời
  • Được phát triển để sử dụng trong công nghiệp – bao gồm cả hoạt động liên tục
  • Các thành phần tiêu chuẩn của các nhà sản xuất thương hiệu Đức cung cấp một tiêu chuẩn cao về chất lượng và tính linh hoạt trong trường hợp lỗi
Browse Wishlist

Máy nén khí trục vít có dầu Renner

Máy nén khí Renner – Đức

Máy nén khí trục vít có dầu Renner RS B công suất 2,2 – 11 kw

Máy nén khí trục vít Renner RS B – Đức
Công suất: 2,2 – 11 kw

Bộ lọc thu hơi, khói dầu Donaldson WSO M

WSO Cung cấp:

  • Xử lý khói hàn, máy gia công cơ khí, trung tâm gia công
  • Công nghệ lọc  Synteq XP ™ hiệu quả cao
  • Thiết kế đặc biệt, tăng diện tích lọc
  • Dễ dàng thay đổi lõi lọc ( thay lõi định kỳ)
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Chi phí bảo trì, bảo dưỡng thấp: 10,000h chạy
  • Hoạt động ít ồn

Bình lọc chất lỏng đơn SF Universal filter

Dòng chảy max với các kích thước tương ứng như:

Size 1 – 20 m3/hr

Size 2 – 40 m3/hr

Size 3 – 6 m3/hr

Size 4 – 12 m3/hr

Vật liệu có thể lựa chọn:

Thép cacbon, inox  SS304,  inox SS316, inox SS316L.

Bộ lọc 3 trong 1 : Water, Smoke, Oil WSO Donaldson

WSO Cung cấp:

  • Xử lý khói hàn, máy gia công cơ khí, trung tâm gia công
  • Công nghệ lọc  Synteq XP ™ hiệu quả cao
  • Thiết kế đặc biệt, tăng diện tích lọc
  • Dễ dàng thay đổi lõi lọc ( thay lõi định kỳ)
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Chi phí bảo trì, bảo dưỡng thấp: 10,000h chạy
  • Hoạt động ít ồn
  • Bảo hành 10 năm

Ống mềm thực phẩm Venair

Ống mềm dùng cho thực phẩm

 

Bộ làm mát tủ điện Apiste

Các Model của bộ làm mát tủ điện Apiste – ENC Series:

+ Kiểu lắp trần:

ENC-A310EX/A320EX, ENC-AR310EX/AR320EX, ENC-A510EX/A520EX, ENC-AR510EX/AR520EX, ENC-A710EX/A720EX, ENC-AR710EX/AR720EX, ENC-A1110EX/A1120EX, ENC-AR1110EX/AR1120EX, ENC-A1652EX, ENC-AR1652EX, ENC-A2200EX, ENC-AR2200EX, ENC-A2900EX, ENC-AR2900EX, ENC-A3500EX

+ Kiểu lắp bên:

ENC-A310L/A320L, ENC-AR310L/AR320L, ENC-351/352WL, ENC-A451S/A452S, ENC-AR451S/AR452S, ENC-A610L/A620L, ENC-AR610L/AR620L, ENC-A1110L/A1120L, ENC-AR1110L/AR1120L, ENC-A1651L/A1652L, ENC-AR1651L/AR1652L, ENC-A2200L, ENC-AR2200L, ENC-A2900L, ENC-AR2900L(N), ENC-A5500L, ENC-A1020L-DF, ENC-AR2200L-DF, ENC-AR2200L-DF(N), ENC-AR2900L-DF

Bộ lọc bụi Donaldson DFO

DFO là một model sản phẩm phổ biến dùng cho lọc bụi công nghiệp của Donaldson

Với các tính năng ưu việt như:

Chi phí ban đầu thấp cho mỗi lưu lượng khí

Hiệu quả lọc cao, không khí sạch

Độ chênh áp thấp, tiết kiệm năng lượng

Giảm chi phí thay thế lọc

Ít bảo trì

Bảo hành 10 năm